RSS

Tool

11/18/2009

Body

1. 头发 tóufà:Tóc
2. 乳头rǔtóu: Núm vú
3. 腋窝yèwō:Nách
4. 肚脐dùqí:Rốn
5. 胳膊gēbo:Cánh tay
6. 腿tuǐ:Chân
7. 胸口xiōngkǒu:Ngực
8. 腹 部fù bù:Bụng
9. 手腕shǒuwàn:Cổ tay
10. 大腿dàtuǐ:Bắp đùi, bắp vế
11. 膝盖xīgài:Đầu gối
12. 前额qián'é:Trán
13. 鼻子bízi:Mũi
14. 下巴xiàba:Cằm
15. 喉咙hóulong:Cuống họng
16. 脖子bózi:Cổ
17. 耳垂ěrchuí:Dái tai
18. 耳朵ěrduo:Lỗ tai
19. 面颊miànjiá:Má
20. 太阳穴tàiyángxué:Thái dương
21. 睫毛jiémáo:Lông mi
22. 虹膜hóngmó:Tròng đen
23. 瞳孔tóngkǒng:Đồng tử
24. 眼皮yǎnpí:Mí mắt
25. 眼 眉yǎn méi:Lông mày
26. 嘴唇zuǐchún:Môi
27. 舌头shétou:Lưỡi
28. 手掌shǒuzhǎng:Lòng bàn tay
29. 小指xiǎozhǐ:Ngón út
30. 无名指wúmíngzhǐ:Ngón áp út
31. 中指zhōngzhǐ:Ngón giữa
32. 食指shízhǐ:Ngón trỏ
33. 拇指mǔzhǐ:Ngón cái
34. 指关节zhǐguānjié:Đốt ngón tay
35. 指甲 盖zhǐjia gài:Móng tay
36. 脚跟jiǎogēn:Gót chân
37. 足弓zúgōng:Lòng bàn chân
38. 脚 腕jiǎo wàn:Cổ chân
39. 脚趾jiǎozhǐ:Ngón chân
40. 大 脚趾dà jiǎozhǐ:Ngón chân cái
41. 肩膀jiānbǎng:Vai
42. 肩胛骨jiānjiǎgǔ:Xương bả vai
43. 胳膊 肘gēbo zhǒu:khuỷu tay
44. 腿筋tuǐ jin:Bắp đùi
45. 小腿xiǎotuǐ:Bắp chân
46. 屁股pìgu:Mông
47. 臀 部 【 屁股 】tún bù [pìgu]:Hông
48. 后面hòumian:Lưng
1. 骨头gǔtóu:Xương
2. 骨 架gǔ jià:Khung xương
a. 骨盆gǔpén:Xương chậu, khung chậu
b. 臀 部tún bù:Hông
3. 脊椎jǐzhuī:Xương sống
4. 骷髅kūlóu:Xương sọ
5. 下颌xià hé:Hàm dưới
6. 牙yá:Răng
a. 装 填zhuāng tián
b. 腔qiāng:Lỗ, hốc(Sâu răng)
7. 牙齿yáchǐ:Hàm răng
a. 齿 龈chǐ yín:Lợi
8. 胸腔xiōng qiāng:Lồng ngực
a. 肋骨lèigǔ:Xương sườn
9. 脑子nǎozi:Bộ não
10. 肺fèi:Phổi
11. 肝脏gānzàng:Gan
12. 心脏xīnzàng:Tim
13. 静脉jìngmài:Tĩnh mạch
14. 动脉dòngmài:Động mạch
15. 血液xuèyè:Máu
16. 肾脏shènzàng:Cật
17. 胃wèi:Dạ dày

THỰC PHẨM (dinh dưỡng, nấu ăn, món ăn)

볶다 : rang
찌다 : hấp
튀기다 : chiên,rán
삶다 : luộc
굽다 : nướng
다지다 : băm,thái nhỏ
잘게 : làm nhỏ.nhuyễn
섞다 : trộn
주무르다 : nhào(bột),bóp(ướp)
재우다 : ướp
증기로 찌다: hấp
넣다: nêm gia vị
맛보다: nếm
담그다: muối ( dưa chua) . Ví dụ : muối kim chi 김치를 담그다
자르다: Cắt.
잘게 썰다:Xắt
섞다:Trộn
건지다:Vớt ra
조리다: đun, nấu, luộc
거르다: lọc
채우다: ướp
데치다: trần, luộc sơ
불리다: ngâm
엉기다: đông, vón cục
고다: ninh nhừ
양조하다: chưng cất (bia, rượu)
약한 불에 부글부글 끓다: om
졸다: chưng
그을리다: xông, hun khói
문지르다=갈다: xay, ghiền nhỏ
절이다=담그다: muối
쑤다: nấu (cơm, cháo)
무치다=조미하다: cho gia vị
뒤집다: lật, đảo
깎다, 베다: gọt (vỏ)
지지다: hầm, kho
짜내다: ép (hoa quả để lấy nước)
빻다: giã
말다: cuộn (tròn)
으깨다: ép, nén, vắt, nghiền (đậu phụ, bí.... )
단백질 (Prôtít): chất đạm
무기질 (미네랄-mineral): chất khoáng
섬유질: chất xơ
지방 (Lipít): chất béo, mỡ
철분: chất sắt
전분: tinh bột
염분: muối
칸슘: can xi
밥: cơm nguội
새로밥: cơm mới
된밥: cơm khô
진밥: cơm nhão
통조림: đồ hộp
마가린: bơ thực vật
팜유: dầu cọ
양념장=새우젓국: nước chấm
포도당: đường glucô
엽채류: Loại rau lá
근채류: Loại rau củ
케일(kale): Cải xoăn
캐비지(cabbage)=양배추: cải bắp
레드 캐비지(red cabbage): cải bắp đỏ
파슬리(parsley): mùi (ngò) tây
아스파리거스(asparagus): măng tây
치커리(chicory): rau diếp xoăn
비트: củ cải đường
피망: ớt ngọt (còn có nghĩa nữa là tiêu Gia-mai-ca)
열무: củ cải non, củ cải bao tử
취: cúc tây
새우젓: mắm tôm (hoặc tôm muối cũng được)

동치미 : Kim-chi nước

굴김치: Kim-chi hàu


하루나: cái nè Cupid cũng hổng bít

생굴: Hàu sống

고들빼기: (trong từ điển thì mình hiểu họ bảo là: Rau diếp dại, nhưng xem hình thì lại không phải )
통깨: vừng (nguyên hạt)

갓: Lá mù tạc
깍두기 Kim chi củ cải
시금치된장국 Canh rau bina nấu tương
양념 치킨 (Gà tẩm gia vị

ĐỊA LÝ, KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, THIÊN VĂN HỌC

천문학=thiên văn học
천문학자=nhà thiên văn học
망원경=kính viễn vọng
행성=hành tinh
위성=달=mặt trăng
항성=태양(해)=mặt trời
수성=sao thủy
금성=sao kim
지구=trái đất
화성=sao hỏa
목성=sao mộc
토성=sao thổ
천왕성=sao thiên vương
해왕성=sao hải vương
명왕성=sao diêm vương
우주=vũ trụ
인공위성=vệ tinh
북두칠성=chòm sao thất tử(đại hùng tinh)
월식=nguyệt thực
일식=nhật thực
푹풍=cơn lốc
태풍=bão
지진=động đất
해일=sóng thần
눈= tuyết
안개=sương mù
비=mưa
바람=gió
구름=mây
춥다(추위)=lạnh,덥다(더위)=nóng,눅눅� ��다=ẩm ướt,가랑비(이슬비)=mưa phùn,
강=sông
산=núi
바다(해)=biển
숲(산림지)=rừng
섬(도)=đảo
위성=달=mặt trăng (cái này là vệ tinh).
인공위성=vệ tinh (vệ tinh nhân tạo).
북두칠성=chòm sao thất tử(đại hùng tinh)(thất tinh bắc đẩu).
원식=nguyệt thực(là 월식).
폭풍;lốc,bão,dông tố..
강풍;cuồng phong.
태풍;trận bão
섬:đảo
계절:mùa
봄;Xuân
여름;hạ
가을;thu
겨울:đông
별(스타)=sao,ngôi sao.
물고기 자리=sao song ngư(cái này mình ko chăc lắm )
먹구름=trời lập mây(sắp mưa)
천둥=sấm
번개=chớp
장마천=mùa mưa
몬수운(계절풍)=gió mùa
홍수=lụt, 홍수가 나다=bị lụt
무지개=cầu vồng
천재= thiên tai.
창공(하늘)=bầu trời.
지리=địa lý.
샘=suối.
동산=đồi.
산꼭대기=đỉnh núi
호수=hồ.
해저(바다밑)=đáy biển.
파도=sóng.
초원=thảo nguyên.
계곡(골짜기)=thung lũng.
사막=sa mạc.
대서양=đại tây dương.
대양=đại dương.
인도양=ấn độ dương.
태병양=thái bình dương.
언덕= đồi
우철= mùa mưa
지질=địa chất
지층= địa tầng
이슬=sương (sớm)
진흙= bùn
점토=đất sét