RSS

Tool

11/18/2009

Sports

Horse race: đua ngựa
Soccer: bóng đá
Basketball: bóng rổ
Baseball: bóng chày
Tennis: quần vợt
Table tennis: bóng bàn
Regalta: đua thuyền
Volleyball: bóng chuyền
Badminton: cầu lông
Rugby: bóng bầu dục
Eurythmics: thể dục nhịp điệu
Gymnastics: thể dục dụng cụ
Marathon race: chạy maratông
Javelin throw: ném lao
Pole vault: nhảy sào
Athletics: điền kinh
Hurdle race: nhảy rào
Weightlyting: cử tạ
Wrestle: vật
Goal: gôn
Swimming: bơi lội
ice-skating : trượt băng
water-skiing : lướt ván nước
hockey : khúc côn cầu
high jumping : nhảy cao
snooker : bi da
boxing : quyền anh
scuba diving: lặn
archery: bắn cung
windsurfing: lướt sóng
polo: đánh bóng trên ngựa
pony- trekking: đua ngựa non(có trò này nữa à?)
cycling: đua xe đạp
fencing: đấu kiếm
javelin: ném sào(hình như thế, cái trò mà ném 1 cây sào roài xem ai ném xa nhất ý)
showjumping: cưỡi ngựa nhảy wa sào
hurdling : chạy nhảy wa sào
upstart : uốn dẻo
hang : xiếc
* Archery: thuật bắn cung
* Auto racing: đua xe hơi
* Back stroke: bơi ngửa
* Badminton: vũ cầu
* Baseball: bóng chày
* Basketball: bóng rổ
* Billiards: bi da
* Bobsled: xe trượt băng
* Body building: thuật luyện thân thể
* Bowling: ném bóng gỗ
* Boxing: quyền thuật, quyền anh
* Breast stroke: bơi ếch
* Bullfighting: đấu bò
* Butterfly stroke: bơi bướm
* Cabin: nhà nhỏ để nghỉ ngơi

* Canoeing: bơi xuồng
* Catch hold of: tay vịn
* Cross country running: chạy đua việt dã
* Curling: đánh bi đá trên băng
* Dance skating: trượt băng khiêu vũ
* Depot flag: cờ tranh đua
* Diving: lặn
* Diving board: ván nhảy
* Diving platform: bệ nhảy
* Diving pool: hồ nhào lặn
* Earplug: nút nhét tai
* Fencing: kiếm thuật
* Figure skating: trượt băng kiểu
* Football: bóng đá
* Foot racing: chạy đua

* Free style: bơi tự do
* Frisbee: ném đĩa
* Golf: đánh gôn
* Gymnastics: thể dục
* Handrail: tay vịn
* High dive: nhào lặn độ cao
* High jump: nhảy cao
* Hockey: khúc côn cầu
* Horse-racing: đua ngựa
* Horse-riding: cưỡi ngựa
* Hunting: săn bắn
* Hurdles: cuộc chạy đua vượt rào
* Ice hockey: khúc côn cầu trên băng
* Javelin throw: ném lao
* Judo: nhu đạo

* Jumping board: ván nhảy
* Karate: hiệp khí đạo
* Kick boxing: võ tự do
* Lifeguard: nh6n viên canh phòng cấp cứu
* Locker room: phòng gởi quần áo
* Megaphone: máy phóng thanh
* Mitten: găng tay
* Mountainneering: leo núi
* Racquetball: quần vợt
* Rink: sân trượt
* Rodeo: cưỡi ngựa quăng dây
* Rowing: chèo thuyền
* Schuss: trược thẳng
* Scuba diving: lặn với bình khí
* Shooting: bắn

* Skating: trượt băng
* Ski: bàn trượt tuyết
* Ski boots: giầy trượt tuyết
* Ski cap: nón trượt tuyết
* Skiing: trượt tuyết
* Ski pants: quần trượt tuyết
* Ski poles: cây trượt
* Sled: xe trượt băng
* Soccer: bóng đá
* Spear: giáo
* Speed skating: trượt băng tốc độ
* Squash: bóng quần
* Surfing: lướt sóng
* Swimming: bơi lội
* Swimming cap: mũ bơi

* Swimming pants: quần bơi
* Swimming tube: phao bơi
* Swimsuit: áo tắm
* Synchronized-swimming: bơi đồng nhịp
* Tennis: ten-nít, banh quần vợt
* Traverse: trượt xéo
* Volleyball: bóng chuyền
* Weight lifting: cử tạ
* Windsurfing: lướt ván trên nước
* Wrestling: đô vật

Describing Clothes

1. Red: Đỏ
2. Pink: Hồng
3. Orange: Cam
4. Brown: Nâu
5. Yellow: Vàng
6. Cream: Kem
7. Blue: Xanh da trời
8. Turquoise: Ngọc lam
9. Navy: Xanh đậm [ Hải quân]
10. Purple: Tím
11. Light green: xanh lá nhạt
12. Dark green: xanh lá đậm
13. Black: Đen
14. White: Đỏ
15. Grey: Xám
16. Plain: Màu trơn
17. Striped: Kẻ sọc
18. Polka-dot: chấm bi
19. Check: Sọc ô vuông
20. Tartan: Caro
21. Patterned: Hoa văn
22. School uniform: Đồng phục trường
23. Cap: Nón kết
24. Blazer: Áo vest
25. T-Shirt: áo pull
26. Sweater: Áo len
27. Jeans: Quần Jean
28. Jacket: Áo khoác
29. Blouse: Áo sơ mi của nữ áh ^^
30. Handbag/ Purse: Ví nữ
31. Skirt: Váy
32. Dress: Áo đầm
33. Briefcase: Vali
34. Boot: Giày bốt
35. Scart: Khăn choàng cổ
36. Glove: Găng tay
37. Umbrella: Dù
38. Coat: Áo choàng
39. Suit: Bộ vest
40. Shirt: Sơ mi nam
41. Tie: Cà vạt
42. Handkerchief: Khăn giấy
43. Raincoat: Áo mưa
44. Shoe: Giày
45. Swimsuit: Đồ bơi
46. Underwear: Quần áo lót
47. Full slip: Áo váy lót nữ
48. Stockings: Vớ da đùi
49. Tights: Vớ quần
50. Hafl slip: Váy lót
51. Bra: Áo lót
52. Pants: Quần lót
53. Slipper: Dép ngủ
54. Dressing gown: Áo choàng ngủ
55. Pyjamas: Bộ đồ ngủ
56. Collar: Cổ áo
57. Sleeve: Tay áo
58. Cuff: Cổ tay áo
59. Pocket: Túi áo
60. Buckle: Quai giày
61. Heel: Gót giày
62. Wallet: Ví nam
63. Shoelace: dây giày
64. Helmet: Mũ bảo hiểm
65. Track suit: Quần áo ấm, rộng, mặc tập thể thao
66. Trainer: Giày thể thao
67. Flip-flop: Dép kẹp
68. Sandal: Dép
69. Scarf: Khăn choàng cổ, trùm đầu
70. Vest/ Tank top: Áo Gi lê
71. Belt: Dây nịt
72. Shorts: Quần sọt
73. Trousers: Quần dài
74. Watch: Đồng hồ đeo tay
75. Hat: Nón, mũ
76. Sun-glasses: Kính mát
77. Brooch: Cài áo
78. Bracelet: Vòng đeo tay
79. Ring: Nhẫn
80. Chain: Chuỗi dây
81. Necklace: Vòng đeo cổ
82. Earrings: Khuyên tai

CONSTRUCTION

abutment: trụ chống, tuờng chống
aggregate: đá, cát, sỏi để làm bê-tông
anchor: mấu neo
anteroom: tiền sảnh
arcade: mái vòm
arch: vòm
arris: cạnh nhọn
ashlar: đá khối

back door/ back entrance: cửa sau
backfill: đất lấp
backing brick: gạch lót
balcony: ban công
ballast: đá dăm
baluster: lan can
balustrade: hàng lan can
banister: lan can
baseboard: gờ chân tuờng
basement: tầng hầm
batten: ván lót (tuờng, sàn…)
bay window: cửa sồ lồi lắp kính
beach house: nhà xây bên bãi biển
beam: xà
bearing wall: tuờng chịu lực
belvedere: tháp lầu
berm: bờ (đuờng hẹp ngăn giữa tuờng thành và hào thành)
bevel: cạnh xiên, cái đặt góc
bibcock: vòi dẫn nuớc
bib nozzle: khờp vặn của ống mềm
boudoir: phòng ngủ hoặc phòng khách riêng của phụ nữ
breezeway: hành lang nối liền 2 phòng
brick: gạch
building: tòa nhà lớn
bungalow: nhà một tầng, mái thấp
buttress: bệ tựa, trụ ốp

camberbeam: cái xà vồng
camber window: cửa sổ hình cung
cantilever: mút chìa đỡ bao lơn
casement window: cửa sổ có bản lề
casing: vỏ bọc, ván khuôn
caulking: chất dính trét, bít cửa sổ hoặc cửa
ceilings: ván lốp trần
cellar: hầm ruợu
chimney: ống khói
chimney-pot: cái chụp ống khói
celery: hình trang trí dạng lá ở đầu cột
clapboard: ván ghép
clout: đinh đầu to
collar beam: vòng đệm
colonnade: hàng cột
column: cột, trụ
concourse: khoảng đất trống lộ thiên
condominium: chung cư
cottage: nhà chòi
course: lớp gạch xây
courtyard: sân nhà
crow bar: xà beng
cupola: vòm mái nhà

deadlight: cửa sổ chết
deadlock: ổ khóa chết
dentil: hoa văn răng cưa
door: cửa cái
doorbell: chuông cửa
doorcase/ doorframe: khung cửa
doorjamb: thanh dọc khung cửa
doorknob: tay nắm cửa
doorlock: ổ khóa
doormat: thảm chùi chân ở cửa
doorpost: trụ cửa
doorsill/ doorstep: nguỡng cửa
doorstop: cái chặn cửa
doorway: khuôn cửa
double glazing: kính hai lớp
drainpipe: ống thoát nuớc
drip cap; mái hắt
drive: lối đi vào nhà xe
droplight: đèn treo
drywall: tuờng xây không có vữa hồ

eaves: mái, gờ
elevator: thang máy
escalator: cầu thang cuốn
façade: mặt tiền nhà
fan-light: cửa sổ hình bán nguyệt
fenestral: cửa sổ nhỏ
flapdoor: cửa sập
flashing: máng xối
footings: nền, móng
footstall: bệ
front door: cửa truớc

gable: cột chống
garage: nhà xe
gateway: cổng vào
gavelock: xà beng
glazing: tráng men, lắp kính, đánh bong
grout: vữa lỏng
guest room: phòng dàng cho kháck
hack hammer: búa đập đá
handsaw: cưa tay
handstone: đá cuội nhỏ
header: gạch lát ngang
incinerator: lò đốt (rác…)
jack plane: cái bào cỡ trung
joke: thanh ngang trên của khuôn cửa
key: chìa khóa
keyhole: lỗ khóa
laundry room: phòng giặt
lobby: tiền sảnh
lock: ổ khóa
lumber room: phòng trữ đồ

mail box: hộp thơ
main entrance: cửa chính
mansion: lâu đài
mobil house: nhà lưu động
mullion: thanh song cửa sổ
newel: trụ cuối ở tay vịn cầu thang
outer wall: tuờng ngoài
pantry: phòng để thức ăn và đồ dùng ăn uống
peephole: lỗ nhỏ ở cánh cửa
penthouse: tầng mái, căn phòng trên tầng mái
peristyle: hàng cột bao quanh tòa nhà
pier: trụ giữa hai cửa sổ
plaster: vữa xây nhà
plumb line: dây chì
purlins: đòn tay
quadrangle: khuôn viên sân hình chữ nhật bao quanh nhà
rake: cái bồ cào
ranch: trại chăn nuôi gia súc
reception room: phòng tiếp tân
riser: khoảng cách (miếng chặn) giữa hai bậc cầu thang
roof: nóc nhà
rose window: cửa sổ bằng kính tròn
roughing-in: sự lắp hệ thống ống dẫn nuớc

safety-chain: dây khóa cửa an toàn
sash: khung giữ kính cửa
sash-door: cửa lắp kính
scuttle: cửa thông lên gác mái có nắp đậy
shingle: vật liệu lợp mái
shoe cabinet: tủ giày
skyscraper: nhà chọc trời
slate: đá phiến
spokeshave: cái bào khum
staircase: cầu thang, lồng cầu thang
storeroom: phòng chứa đồ
stringer: xà ngang
sump: hầm chứa nuớc rỉ
terrace house: ngôi nhà trong dãy nhà cùng kiểu
terrazzo: sàn nhà lót đá mài
tile: ngói
top floor: tầng lầu cao nhất
transom window: cửa thông gió
vestibule: tiền sảnh
weephole: lỗ thong hơi ẩm
window frame: khung cửa sổ
window pane: ô cửa sổ
window sill: bệ cửa sổ