RSS

Tool

11/17/2009

Từ vựng chuyên đề Gia đình - Họ hàng

증조 할아버지: Cụ ông


증조 할머니: Cụ bà


할아버지: Ông


할머니: Bà


아버지: Ba ,bố


외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại)


외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)


외할머니: Bà ngoại


외할아버지: Ông ngoại


어머니: Mẹ ,má


나: Tôi


오빠: Anh (em gái gọi)


형: Anh (em trai gọi)


언니: Chị (em gái gọi)


누나: Chị (em trai gọi)


매형 : Anh rể (em trai gọi)


형부 : Anh rể (em gái gọi)


형수 : Chị dâu


동생: Em

남동생: Em trai

여동생: Em gái

매부: Em rể (đối với anh vợ)

제부: Em rể (đối với chị vợ)

조카: Cháu
증조 할아버지: Cụ ông


증조 할머니: Cụ bà


할아버지: Ông


할머니: Bà


아버지: Ba ,bố


외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại)


외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)


외할머니: Bà ngoại


외할아버지: Ông ngoại


어머니: Mẹ ,má


나: Tôi


오빠: Anh (em gái gọi)


형: Anh (em trai gọi)


언니: Chị (em gái gọi)


누나: Chị (em trai gọi)


매형 : Anh rể (em trai gọi)


형부 : Anh rể (em gái gọi)


형수 : Chị dâu


동생: Em

남동생: Em trai

여동생: Em gái

매부: Em rể (đối với anh vợ)

제부: Em rể (đối với chị vợ)


조카: Cháu증조 할아버지: Cụ ông


증조 할머니: Cụ bà


할아버지: Ông


할머니: Bà


아버지: Ba ,bố


외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại)


외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)


외할머니: Bà ngoại


외할아버지: Ông ngoại


어머니: Mẹ ,má


나: Tôi


오빠: Anh (em gái gọi)


형: Anh (em trai gọi)


언니: Chị (em gái gọi)


누나: Chị (em trai gọi)


매형 : Anh rể (em trai gọi)


형부 : Anh rể (em gái gọi)


형수 : Chị dâu


동생: Em

남동생: Em trai

여동생: Em gái

매부: Em rể (đối với anh vợ)

제부: Em rể (đối với chị vợ)

조카: Cháu
친가 친척 (Họ hàng bên nội _ Anh chị em của bố
형제 : Anh chị em

할아버지: Ông

할머니: Bà

큰아버지 : Bác ,anh của bố

큰어머니 : Bác gái (vợ của bác - 큰아버지)

작은아버지 : Chú ,em của bố

작은어머니 : Thím

삼촌 : Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)

고모 : Chị ,em gái của bố

고모부 : Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố)

사촌 : Anh chị em họ

외가 친척 (Họ hàng bên ngoại)
외할아버지 : Ông ngoại

외할머니 : Bà ngoại

외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ)

외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)

이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)

이모부: Chú (chồng của 이모)

외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)

이종사촌: Con của dì (con của 이모)

처가 식구 (Gia đình nhà vợ)

아내: Vợ


장인: Bố vợ


장모: Mẹ vợ


처남 : anh ,em vợ (con trai)


처제 : em vợ

처형 : Chị vợ
시댁 식구 (Gia đình nhà chồng
남편: Chồng

시아버지: Bố chồng

시어머니: Mẹ chồng

시아주버니 (시형) : Anh chồng

형님 : Vợ của anh chồng

시동생 : Em chồng

도련님 : Gọi em chồng một cách tôn trọng

동서 : Vợ của em ,hoặc anh chồng

시숙 : Anh chị em chồng

며느리 : Con dâu

Từ vựng chuyên đề Y tế - Sức khoẻ

Các bộ phận cơ thể con người - Bên ngoài

--------------------------------------------------------------------------------

머리 (고개) : đầu

머리카락 (머리털 ,두발 ,머릿결 ,전모): tóc

얼굴 (안면 ,용안) : mặt ,gương mặt

이마 (이맛전): trán

눈썹 (미모 ,미총): lông mày

속눈썹 (첩모): lông mi

눈 (목자) : mắt

눈알 (안구) : nhãn cầu

각막 (안막) : giác mạc

눈동자 (동자) : đồng tử ,con ngươi

수정체 : thủy tinh thể

눈가 (눈가장 ,눈언저리 ,안변) : vành mắt

눈꺼풀 (눈까풀) : mí mắt

쌍꺼풀 : hai mí ,mắt hai mí

코 : mũi

콧대 : sống mũi

콧구멍 (비문) : lỗ mũi

콧방울 (콧볼): cánh mũi

콧물 (비수 ,비액) : nước mũi

콧털 : lông mũi

뺨 : gò má

뺨뼈 (광대뼈) : xương gò má

입 : miệng

입술 : môi

윗입술 : môi trên

아랫입술 : môi dưới

콧수염 : ria

턱수염 : râu

이 (이빨): răng

이촉 (이뿌리) : chân răng

앞니 : răng cửa

송곳니 : răng nanh

어금니 : răng hàm

사랑니 : răng khôn

잇몸 : lợi

혀 : lưỡi

침 : nước bọt ,nước miếng

턱 : cằm

귀 : tai

귓바퀴 : vành tai

귓구멍 : lỗ tai

귓불 (귓밥) : dái tai

결후 : yết hầu

목 (목구멍): cổ ,họng

어깨 : vai

팔 : cánh tay

팔꿈치 : khủyu tay

아래팔 (팔뚝) : cẳng tay

손목 : cổ tay

손 : bàn tay

손바닥 : lòng bàn tay

지문 : vân tay

손가락 : ngón tay

엄지손가락 (대지) : ngón tay cái

집게손가락 (검지) : ngón trỏ

가운뎃손가락 (장지) : ngón tay giữa

약손가락 (약지) : ngón đeo nhẫn

새끼손가락 (소지) : ngón út

손톱 : móng tay

속손톱 : phao tay (màu trắng ,hình bán nguyệt)

가슴 (흉부) : ngực


유방 : ngực ,vú (nữ)

배 : bụng

배꼽 : rốn

허리 : eo ,thắt lưng

엉덩이 (히프 - hip): mông

샅 (가랑이) : háng

성기 (생식기관) : bộ phận sinh dục ,cơ quan sinh sản

항문 : hậu môn

다리 : chân

허벅다리 : đùi

허벅지 : bắp đùi

무릎 : đầu gối

정강이 : cẳng chân

종아리 : bắp chân

발목 : cổ chân

복사뼈 (복숭아뼈) : xương mắt cá

발 : bàn chân

발가락 : ngón chân

발톱 : móng chân

발꿈치 : gót chân

발바닥 : lòng bàn chân
Giải phẫu - nội tạng

--------------------------------------------------------------------------------

뇌 (뇌수 ,두뇌) : não

대뇌 : đại não

소뇌 : tiểu não

중뇌 : não trung gian

뇌교 : cầu não

뇌혈관 : mạch máu não

오장육부 : lục phủ ,ngũ tạng

내장 : nội tạng

신경계 : hệ thần kinh

중추신경계 : hệ thần kinh trung ương

식물 신경계 : hệ thần kinh thực vật

교감신경계 : hệ thần kinh giao cảm

신경선 : dây thần kinh

시각기관 (시각기) : cơ quan thị giác

후각기관 (후각기) : cơ quan khứu giác

청각기관 (청각기) : cơ quan thính giác

미각기관 (미각기) : cơ quan vị giác

촉각기관 (촉각기) : cơ quan xúc giác

순환계 : hệ tuần hoàn

동맥 (동맥관) : động mạch

정맥 : tĩnh mạch

모세혈관 (모세관) : mao mạch

혈관 (핏대줄) : huyết quản ,mạch máu

혈액 (피) : máu

혈구 : huyết cầu ,tế bào máu

적혈구 : hồng cầu

백혈구 : bạch huyết cầu

골수 : tủy

간 (간장) : gan

쓸개 : mật

가로막 : cơ hoành

호흡계 : hệ hô hấp

호흡기관 (호흡기) : cơ quan hô hấp

폐 (허파) : phổi

소화계 : hệ tiêu hóa

구강 : vòm miệng

식도 (식관) : thực quản

위 (위장) : dạ dày

맹장 (막창자) : ruột thừa

소장 (작은창자) : tiểu tràng (ruột non)

대장 (큰창자) : đại tràng (ruột già)

배설계 : hệ bài tiết

신 (신장 ,콩팥) : thận

방광 (오줌통) : bàng quang (bọng đái)

수뇨관 (오줌관) : ống dẫn nước tiểu

피부 : da

털 : lông

털구멍 : lỗ chân lông

땀샘 : tuyến mồ hôi

운동계 : hệ vận động

뼈 : xương

척추 (척주 ,등골뼈) : xương sống

빗장뼈 (쇄골) : xương quai sanh

어깨뼈 (갑골) : xương bả vai

갈비뼈 (늑골) : xương sườn

엉덩뼈 (골반) : xương chậu

꼬리뼈 : xương cùng

연골 : sụn

관절 (뼈마디) : khớp

살 : thịt

근육 : cơ bắp

힘줄 : gân

세포 : tế bào
Các loại bệnh viện và các khoa

--------------------------------------------------------------------------------

종합병원 : bệnh viện đa khoa

구강외과 : ngoại khoa vòm họng ( điều trị răng và các bệnh trong miệng)

정형외과 : ngoại khoa chỉnh hình (xương)

성형외과 : ngoại khoa da (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)

냉동외과 :

신경외과 : ngoại khoa thần kinh (liên quan đến não ,thần kinh ,tuỷ)

뇌신경외과 : ngoại khoa thần kinh não

내과 : nội khoa

피부과 : khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)

물료내과 : nội khoa vật lý trị liệu

신경내과 ,신경정신과 ,정신과 : bệnh viện tâm thần

심료내과 : nội khoa tâm liệu

치과 : nha khoa

안과 : nhãn khoa

소아과 : khoa nhi

이비인후과 : tai ,mũi ,họng

산부인과 : khoa sản

항문과 : chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn

비뇨기과 : chữa các bệnh đường tiết liệu ,bệnh hoa liễu

한의원 : bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu ...)

약 : thuốc

알약 (정제) : thuốc viên

캡슐 (capsule) : thuốc con nhộng

가루약 (분말약) : thuốc bột

물약 (액제) : thuốc nước

스프레이 (분무 ,분무기) : thuốc xịt

주사약 (주사액) : thuốc tiêm

진통제 : thuốc giảm đau

수면제 (최면제) : thuốc ngủ

마취제 (마비약) : thuốc gây mê

소염제 : thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm

항생제 : thuốc kháng sinh

감기약 : thuốc cảm cúm

두통약 : thuốc đau đầu

소독약 : thuốc sát trùng ,tẩy ,rửa

파스 (파스타 - Pasta) : thuốc xoa bóp

물파스 : thuốc xoa bóp dạng nước

보약 (건강제) : thuốc bổ

다이어트약 : thuốc giảm cân

피임약 : thuốc ngừa thai
초음파 검사:siêu âm
-X-ray (에스레이) 찍다 :chụp X Quang
-CT를 찍다:chụp CT
-MRI 찍다 :chụp MRI
-피를 뽑다:lấy máu
-혈액검사: xét nghiệm máu
-혈액형 검사 : xét nghiệm nhóm máu
-소변/대변 검사: xét nghiệm nước tiểu ,phân
-내시경 검사 :nội soi
-수술 ,시술:mổ ,phẫu thuật
-주사를 맞다:chích thuốc
-침을 맞다:châm cứu
-물리치료:vật lý trị liệu
-깁스를 하다:băng bột
Bệnh sốt rét: 말라리아 hay còn gọi cách khác là 학질

Nổi ban đỏ: 홍반

Bị co giật: 경련 => 경련을 일으키다

Bị động kinh: 간질 => 간질 발작을 일으키다

Từ vựng chuyên đề Mẹ và em bé

출산 준비물 (Đồ chuẩn bị trước khi sinh)
포대기 : Loại chăn nhỏ có thể dùng để trải ,đắp hoặc để địu em bé
아기띠 : Loại giống như ba lô dùng để địu em bé
흔들침대 : Giường đu đưa
모빌: Đồ chơi treo
오뚜기:Đồ chơi (giống như con lật đật)
보행기 : Xe tập đi
유모차 : Xe đẩy em bé
-배내 저고리:áo em bé (loại cột dây hay gài nút)
신생아 모자 : nón trẻ sơ sinh
우주복 :áo luôn quần (giống đồ của phi hành gia)
기저귀 :tả giấy ,bỉm
기저귀 커버 :quần lót dùng để mang tả giấy
기저귀 밴드 : "
내의 :áo quần mặc lót bên trong
-턱받이 :yếm
-짱구베개 :gối (nằm k bị móp đầu vì có chỗ thỏm chính giữa)
-좁쌀베개 :gối
속싸개 :khăn trùm ,quấn em bé (loại mỏng )
겉싸개 :khăn trùm ,quấn em bé (loại dày ,quấn ngoài cùng)
-손,발싸개 :bao tay ,chân
양말 :vớ
-젓병(소,대) :bình sữa (nhỏ ,lớn )
-노리개 젓꼭지 :vú giả (=가짜 젓쪽지)
-분유 케이스 :hộp nhỏ đựng sữa ( khi ra ngoài )
-젓병 집개 :kẹp gắp bình sữa (khi luộc bình sữa)
소독기세트 :set khử trùng bình sữa ,núm vú ,
-유축기(전동,수동~) : máy vắt sữa (tự động ,thụ động)
-젖병 건조대 :đồ phơi ,làm khô bình sữa
-본온병 :bình thủy
욕조 :thau tắm
-욕조 등받이 세트 :thau tắm có tấm đỡ em bé (từ so sinh - 3,4 tháng)
목욕손타월 :khăn tắm nhỏ
-가제 손수건:khăn tay nhỏ hoặc khăn tay chất liệu vải mùn
-면봉 :bông ngoái tai
-물휴지 :khăn giấy ướt
=물티슈
-파우더 :phấn em bé
-로션 :lotion
-오일 :oil :dầu massage em bé
-바스:như skin hay lotion dùng thoa sau khi tắm
-크림 :cream :kem
-샴푸 :dầu gội
-비누 à bông cục
-체온계 :nhiệt kế
-안전가위 :kéo cắt móng tay ,chân an toàn
-코흡입기 :dụng cụ hút mũi
-투약기 :dụng cụ cho bé uống thuốc
-수유브라 :áo ngực cho con bú
예방접종표 Lịch Tiêm Chủng
-0~1주 :B 형간염*(Viêm gan B)
-0~4주 :비씨지(BCG) (lao)
-2 개월: B 형간염(viêm gan B),디피티(DTaP)(bạch hầu ,ho gà,uốn ván ),경구용소아마비(sốt bại liệt),뇌수막염(선택)*(viêm màng não mũ),로타바이러스 장염 백신(선택)*(Rotar Virus tiêu chảy ,viêm ruuột)
-4 개월 : 디피티(DTaP),경구용소아마비,뇌수막염 (선택)*로타바이러스 장염 백신(선택)*
-6 개월 :B 형간염,디피티(DTaP) ,경구용소아마비,뇌수막염(선택)*,인�� �루엔자 Influenza(독감) (cúm).홍역(유행시)(sởi ,chích ngừa khi có dịch bịnh ,theo mình nghĩ thế!!!,로타바이러스 장염 백신(선택)*

-12 개월: 수두(선택)(Chicken pox:thủy đậu) ,A 형 간염(선택)(viêm gan A),일본뇌염(viêm não Nhật Bản )

-12~15개월: 홍역,풍진(sởi Rubeol),볼거리(MMR) (quai bị)

-15 개월:뇌수막염(선택)

-18 개월:디피티(DTaP),A 형 간염(선택)

-24개월:경구용 장티푸스(Typhoid fever:sốt thương hàn).폐렴구균(선택)(viêm phổi phế cầu khuẩn )

-4~6 세:디피티(DTaP),경구용소아마비,홍역,� ��진,볼거리(MMR)

-14-~16:성인용Td (dùng liều người lớn)

Chú ý:

**B 형간염:제뭄에따라 0,1,6 개월 또는 0,1,2개월 방법으로 접종 :Tùy theo thuốc mà chích ngừa vào lúc bé được 0,1,6 tháng hoặc 0,1,2 tháng

**뇌수막염:제뭄에따라 2,4,15 개월 또는 2,4,6,15 개월 방법으로 접종

**일본뇌염:유행시에는 6개월부터 접종:chích từ 6 tháng trở lên

**선택: những loại này nhà nước không tài trợ ,nên phải đến phòng khám tư(소아과) hoặc bệnh viện
** 주:tuần , 개월 :tháng ,세:tuổi

Mình "báo giá" cho các mẹ rõ luôn (ㅋㅋㅋ giống quảng cáo dùm các phòng khám tư)

-lao ,sốt bại kiệt :50 ,000/lần
-viêm gan ,cảm cúm :20,000/lần
-viêm màng não mũ :40 ,000 /lần
-viêm phổi phế cầu khuẩn ,viêm ruột (tiêu chảy) :100,000/lần
-viêm não Nhật Bản :35 ,000 /lần
(생백신 & 사백신:vacxin sống & vacxin chết [vi khuẫn])


아기에게 알맞은 장난감
Đồ chơi phù với với trẻ

*생후 2개월까지 (Sơ sinh -2 tháng )

-쳐다보는 것:풍선 ,팔랑개비등을 매달아 줌
vật để nhìn ,ngắm :bong bóng , chong chóng



팔랑개비등을 매달아 줌




*3-8개월 (3-8 tháng)

- 움직이는 것 :종 ,자동차 ,오뚜기
vật di chuyển ,chuyển động :cái còi ,xe ô tô ,con lật đật


오뚜기


-흔드는 것: 북 ,종 ,흔들이 ,딸랑이
vật lắc ,rung : trống ,cái còi( cái chuông) ,
đồ lúc lắc



딸랑이


*8-1년까지 (8 tháng-1tuổi)


입으로 부는 것 :나팔 ,피리 ,하모니카
vật thổi : kèn ,sáo ,hamonika


두르리는 것 : 북 ,목금
vật gõ ,đập :trống ,đàn gỗ


목금


움직이는 것 : 공 ,기차 ,비행기
vật di chuyển ,chuyển động :trái banh (bóng) ,xe lửa ,máy bay


이유식의 종류와 시작 시기
Các giai đọan cho béăn dặm thích hợp


-2~3개월 : 과일즙 ,베이비 주스
2~3 th : nước trái cây ,nước trái cây đóng chai dành cho baby (baby juice)

-4~5개월 : 과일즙 ,야채즙 ,쌀미음
4~5 th : nước trái cây ,nước rau củ ,nước cơm

6~7개월 : 과일 (과즙 ,과육 ) ,쌀미음 ,야채죽 ,계란노른자 ,두부 ,생선으깬 것 ,닭고기 으깬 것
6~7 th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), nước cơm ,cháo rau củ ,lòng đỏ trứng gà ,đậu hủ ,cá (phần thịt) thịt gà (phần thịt )

8~9개월 :과일 (과즙 ,과육 ) 빵죽 ,야채죽 ,계란노른자 ,두부 ,생선으깬 것 ,치즈 ,닭고기 으깬 것
8~9th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), cháo làm từ bánh mì (bánh ngọt ,) , lòng đỏ trứng gà ,đậu hủ ,cá (phần thịt) thịt gà (phần thịt )



10~11개월 :과일 (과즙 ,과육 ) 진밥 ,계란 2/3개 ,생선 ,다진 고기 ,두부 ,야채류
10~11th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), cơm nhão , 2/3 cái trứng gà , cá ,thịt bằm , đậu hủ ,các lọai rau

12~15개월 :과일 (과즙 ,과육 ) ,우유 ,집밥 ,비스켓 ,국수류 ,생선 ,고기 ,두부 ,요구르트 ,치즈 ,야채류
12~15th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), sữa tươi ,cơm nhão ,các lọai bún( ,phở ,mì ) ,cá , thĩt ,đậu hủ ,yoghourt ,pho mai ,các loai rau



우리아기 튼튼이유식
Thức Ăn Dặm Bổ Dưỡng Cho Bé

Tip :씹는 연습을 시켜주세요 (hãy luyện tập cho bé nhai)

*씹는 연습은 혀와 턱 근육의 발달을 도와줍니다
Việc nhai giúp cho sự phát triển cơ bắp ở cằm và lưỡi

*치근을 자극하여 유치의 발달에 도움을 줍니다.
Giúp cho phát triển chân răng

*씹는 행동이 기억력 향상에 도움을 준다는 연구 결과가 있다
Đã có kết quả nghiên cứu về động tác nhai giúp ích cho sự phát tiến triển trí nhớ

Thời kỳ ăn dặm được chia làm 4 kỳ ,mời các bạn theo dõi tiếp bài sau


우리 아기 이유식 시작할 준비가 됐는지 체크해 보세요
Bạn Hãy Kiểm Tra (check) Xem Bé Đã Sẵn Sàng Ăn Dặm

-생후 4개월이 지났다
Bé được 4 th

-체중이 출생 당시의 2배 정도 되었다(약 6-7kg)
trọng lượng gấp khoảng 2 lần so với lúc sinh (6-7 kg)

-체중 증가가 줄어든 것 같다
dường như bé không tăng cân nhiều

-알레르기나 아토피의 가족력이 없다
Gia đình không có ai bị dị ứng (Allergy) hay viêm da cấp (atopy )

-턱받이가 필요할 정도 침을 많이 흘린다
nước miếng chảy nhiều đến mức cần đeo yếm

-물건이 보이면 잡으려고 손을 뼏친다
với tay lấy khi nhìn đồ vật

-손에 든 물건은 무조건 입으로 가져가려고 한다
nhất định cho đồ vật vào miệng

-싫고 좋음의 의사표현을 하기 시작했다
có biểu hiện thích hay ghét

위 항목의 대부분에 우리 아기가 해당된다면 우유기에 접어든 것이므로 ,아기 발달 상황에 맞게 천천히 이유식을 진행시켜 주세요
.단 ,알레르기나 아토피가 있는 아기가는 생후 6개월경이 되었을 때 진행하시는 것이 좋습니다
Nếu bé rơi vào hầu hết những mục trên thì nên cho bé tập ăn dặm ,nhưng tùy theo bé có thể cho ăn dặm trễ hơn .

Chỉ với những bé bị dị ứng ,hoặc viêm da cấp ,thì tốt hơn cho ăn dặm khi được 6 tháng




Quá trình ăn dặm đựoc chia làm 4 kỳ :초기 (giai đoạn đầu ) 중기 (giai đoạn giữa ) 후기 (giai đoạn sau )완료기 (giai đoạn hoàn tất )

Trước tiên là những thực phẩm phù hợp cho từng giai đoạn


초기 (giai đoạn đầu )

-쌀 ,찹쌀 ,감자 ,쇠고기 ,멸치 ,대두
gạo ,nếp ,khoai tây ,thịt bò ,cá cơm ,đậu nành

-당근 ,무 ,시금치 ,다시마 ,사과 ,배 ,조제유
cà rốt ,củ cải ,rau bó xôi ,tảo bẹ ,táo ,lê ,sữa bột



중기 (giai đoạn giữa )
(Bao gồm những thực phẩm của giai đoạn đầu)

-밀 ,옥수수 ,고구마 ,닭고가 ,조기 ,명태
lúa mì ,bắp (ngô) ,khoai lang ,thịt gà ,cá vàng ,cá vùng biển Alaska


조기 :cá vàng



명태 :cá vùng biển Alaska




-팥 ,계란 노른자 ,배추 ,양배추 ,양파
đậu đỏ ,lòng đỏ trứng gà ,cải thảo ,cải bắp ,hành tây

-호박 ,바나나 ,참외 ,수박 ,대추
bí đỏ ,chuối ,dưa gang giòn ,dưa hấu ,táo tàu


참외:dưa gang giòn



대추:táo tàu
Bức ảnh này đã được thu nhỏ. Hãy nhấn vào khung này để xem ảnh gốc. Kích thước của ảnh gốc là 800x600 và 175 Kb


-밤 ,잣 ,들깨 ,참깨 ,들기름
hạt dẻ ,hạt thông ,tía tô , mè (vừng) ,dầu tía tô


들깨:tía tô



hạt tía tô để làm dầu


-요구르트 ,치즈
yaghourt ,pho mai