증조 할아버지: Cụ ông
증조 할머니: Cụ bà
할아버지: Ông
할머니: Bà
아버지: Ba ,bố
외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại)
외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)
외할머니: Bà ngoại
외할아버지: Ông ngoại
어머니: Mẹ ,má
나: Tôi
오빠: Anh (em gái gọi)
형: Anh (em trai gọi)
언니: Chị (em gái gọi)
누나: Chị (em trai gọi)
매형 : Anh rể (em trai gọi)
형부 : Anh rể (em gái gọi)
형수 : Chị dâu
동생: Em
남동생: Em trai
여동생: Em gái
매부: Em rể (đối với anh vợ)
제부: Em rể (đối với chị vợ)
조카: Cháu
증조 할아버지: Cụ ông
증조 할머니: Cụ bà
할아버지: Ông
할머니: Bà
아버지: Ba ,bố
외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại)
외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)
외할머니: Bà ngoại
외할아버지: Ông ngoại
어머니: Mẹ ,má
나: Tôi
오빠: Anh (em gái gọi)
형: Anh (em trai gọi)
언니: Chị (em gái gọi)
누나: Chị (em trai gọi)
매형 : Anh rể (em trai gọi)
형부 : Anh rể (em gái gọi)
형수 : Chị dâu
동생: Em
남동생: Em trai
여동생: Em gái
매부: Em rể (đối với anh vợ)
제부: Em rể (đối với chị vợ)
조카: Cháu증조 할아버지: Cụ ông
증조 할머니: Cụ bà
할아버지: Ông
할머니: Bà
아버지: Ba ,bố
외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại)
외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)
외할머니: Bà ngoại
외할아버지: Ông ngoại
어머니: Mẹ ,má
나: Tôi
오빠: Anh (em gái gọi)
형: Anh (em trai gọi)
언니: Chị (em gái gọi)
누나: Chị (em trai gọi)
매형 : Anh rể (em trai gọi)
형부 : Anh rể (em gái gọi)
형수 : Chị dâu
동생: Em
남동생: Em trai
여동생: Em gái
매부: Em rể (đối với anh vợ)
제부: Em rể (đối với chị vợ)
조카: Cháu
친가 친척 (Họ hàng bên nội _ Anh chị em của bố
형제 : Anh chị em
할아버지: Ông
할머니: Bà
큰아버지 : Bác ,anh của bố
큰어머니 : Bác gái (vợ của bác - 큰아버지)
작은아버지 : Chú ,em của bố
작은어머니 : Thím
삼촌 : Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)
고모 : Chị ,em gái của bố
고모부 : Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố)
사촌 : Anh chị em họ
외가 친척 (Họ hàng bên ngoại)
외할아버지 : Ông ngoại
외할머니 : Bà ngoại
외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ)
외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)
이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
이모부: Chú (chồng của 이모)
외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)
이종사촌: Con của dì (con của 이모)
처가 식구 (Gia đình nhà vợ)
아내: Vợ
장인: Bố vợ
장모: Mẹ vợ
처남 : anh ,em vợ (con trai)
처제 : em vợ
처형 : Chị vợ
시댁 식구 (Gia đình nhà chồng
남편: Chồng
시아버지: Bố chồng
시어머니: Mẹ chồng
시아주버니 (시형) : Anh chồng
형님 : Vợ của anh chồng
시동생 : Em chồng
도련님 : Gọi em chồng một cách tôn trọng
동서 : Vợ của em ,hoặc anh chồng
시숙 : Anh chị em chồng
며느리 : Con dâu
11/17/2009
Từ vựng chuyên đề Y tế - Sức khoẻ
Các bộ phận cơ thể con người - Bên ngoài
--------------------------------------------------------------------------------
머리 (고개) : đầu
머리카락 (머리털 ,두발 ,머릿결 ,전모): tóc
얼굴 (안면 ,용안) : mặt ,gương mặt
이마 (이맛전): trán
눈썹 (미모 ,미총): lông mày
속눈썹 (첩모): lông mi
눈 (목자) : mắt
눈알 (안구) : nhãn cầu
각막 (안막) : giác mạc
눈동자 (동자) : đồng tử ,con ngươi
수정체 : thủy tinh thể
눈가 (눈가장 ,눈언저리 ,안변) : vành mắt
눈꺼풀 (눈까풀) : mí mắt
쌍꺼풀 : hai mí ,mắt hai mí
코 : mũi
콧대 : sống mũi
콧구멍 (비문) : lỗ mũi
콧방울 (콧볼): cánh mũi
콧물 (비수 ,비액) : nước mũi
콧털 : lông mũi
뺨 : gò má
뺨뼈 (광대뼈) : xương gò má
입 : miệng
입술 : môi
윗입술 : môi trên
아랫입술 : môi dưới
콧수염 : ria
턱수염 : râu
이 (이빨): răng
이촉 (이뿌리) : chân răng
앞니 : răng cửa
송곳니 : răng nanh
어금니 : răng hàm
사랑니 : răng khôn
잇몸 : lợi
혀 : lưỡi
침 : nước bọt ,nước miếng
턱 : cằm
귀 : tai
귓바퀴 : vành tai
귓구멍 : lỗ tai
귓불 (귓밥) : dái tai
결후 : yết hầu
목 (목구멍): cổ ,họng
어깨 : vai
팔 : cánh tay
팔꿈치 : khủyu tay
아래팔 (팔뚝) : cẳng tay
손목 : cổ tay
손 : bàn tay
손바닥 : lòng bàn tay
지문 : vân tay
손가락 : ngón tay
엄지손가락 (대지) : ngón tay cái
집게손가락 (검지) : ngón trỏ
가운뎃손가락 (장지) : ngón tay giữa
약손가락 (약지) : ngón đeo nhẫn
새끼손가락 (소지) : ngón út
손톱 : móng tay
속손톱 : phao tay (màu trắng ,hình bán nguyệt)
가슴 (흉부) : ngực
유방 : ngực ,vú (nữ)
배 : bụng
배꼽 : rốn
허리 : eo ,thắt lưng
엉덩이 (히프 - hip): mông
샅 (가랑이) : háng
성기 (생식기관) : bộ phận sinh dục ,cơ quan sinh sản
항문 : hậu môn
다리 : chân
허벅다리 : đùi
허벅지 : bắp đùi
무릎 : đầu gối
정강이 : cẳng chân
종아리 : bắp chân
발목 : cổ chân
복사뼈 (복숭아뼈) : xương mắt cá
발 : bàn chân
발가락 : ngón chân
발톱 : móng chân
발꿈치 : gót chân
발바닥 : lòng bàn chân
Giải phẫu - nội tạng
--------------------------------------------------------------------------------
뇌 (뇌수 ,두뇌) : não
대뇌 : đại não
소뇌 : tiểu não
중뇌 : não trung gian
뇌교 : cầu não
뇌혈관 : mạch máu não
오장육부 : lục phủ ,ngũ tạng
내장 : nội tạng
신경계 : hệ thần kinh
중추신경계 : hệ thần kinh trung ương
식물 신경계 : hệ thần kinh thực vật
교감신경계 : hệ thần kinh giao cảm
신경선 : dây thần kinh
시각기관 (시각기) : cơ quan thị giác
후각기관 (후각기) : cơ quan khứu giác
청각기관 (청각기) : cơ quan thính giác
미각기관 (미각기) : cơ quan vị giác
촉각기관 (촉각기) : cơ quan xúc giác
순환계 : hệ tuần hoàn
동맥 (동맥관) : động mạch
정맥 : tĩnh mạch
모세혈관 (모세관) : mao mạch
혈관 (핏대줄) : huyết quản ,mạch máu
혈액 (피) : máu
혈구 : huyết cầu ,tế bào máu
적혈구 : hồng cầu
백혈구 : bạch huyết cầu
골수 : tủy
간 (간장) : gan
쓸개 : mật
가로막 : cơ hoành
호흡계 : hệ hô hấp
호흡기관 (호흡기) : cơ quan hô hấp
폐 (허파) : phổi
소화계 : hệ tiêu hóa
구강 : vòm miệng
식도 (식관) : thực quản
위 (위장) : dạ dày
맹장 (막창자) : ruột thừa
소장 (작은창자) : tiểu tràng (ruột non)
대장 (큰창자) : đại tràng (ruột già)
배설계 : hệ bài tiết
신 (신장 ,콩팥) : thận
방광 (오줌통) : bàng quang (bọng đái)
수뇨관 (오줌관) : ống dẫn nước tiểu
피부 : da
털 : lông
털구멍 : lỗ chân lông
땀샘 : tuyến mồ hôi
운동계 : hệ vận động
뼈 : xương
척추 (척주 ,등골뼈) : xương sống
빗장뼈 (쇄골) : xương quai sanh
어깨뼈 (갑골) : xương bả vai
갈비뼈 (늑골) : xương sườn
엉덩뼈 (골반) : xương chậu
꼬리뼈 : xương cùng
연골 : sụn
관절 (뼈마디) : khớp
살 : thịt
근육 : cơ bắp
힘줄 : gân
세포 : tế bào
Các loại bệnh viện và các khoa
--------------------------------------------------------------------------------
종합병원 : bệnh viện đa khoa
구강외과 : ngoại khoa vòm họng ( điều trị răng và các bệnh trong miệng)
정형외과 : ngoại khoa chỉnh hình (xương)
성형외과 : ngoại khoa da (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)
냉동외과 :
신경외과 : ngoại khoa thần kinh (liên quan đến não ,thần kinh ,tuỷ)
뇌신경외과 : ngoại khoa thần kinh não
내과 : nội khoa
피부과 : khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)
물료내과 : nội khoa vật lý trị liệu
신경내과 ,신경정신과 ,정신과 : bệnh viện tâm thần
심료내과 : nội khoa tâm liệu
치과 : nha khoa
안과 : nhãn khoa
소아과 : khoa nhi
이비인후과 : tai ,mũi ,họng
산부인과 : khoa sản
항문과 : chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn
비뇨기과 : chữa các bệnh đường tiết liệu ,bệnh hoa liễu
한의원 : bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu ...)
약 : thuốc
알약 (정제) : thuốc viên
캡슐 (capsule) : thuốc con nhộng
가루약 (분말약) : thuốc bột
물약 (액제) : thuốc nước
스프레이 (분무 ,분무기) : thuốc xịt
주사약 (주사액) : thuốc tiêm
진통제 : thuốc giảm đau
수면제 (최면제) : thuốc ngủ
마취제 (마비약) : thuốc gây mê
소염제 : thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
항생제 : thuốc kháng sinh
감기약 : thuốc cảm cúm
두통약 : thuốc đau đầu
소독약 : thuốc sát trùng ,tẩy ,rửa
파스 (파스타 - Pasta) : thuốc xoa bóp
물파스 : thuốc xoa bóp dạng nước
보약 (건강제) : thuốc bổ
다이어트약 : thuốc giảm cân
피임약 : thuốc ngừa thai
초음파 검사:siêu âm
-X-ray (에스레이) 찍다 :chụp X Quang
-CT를 찍다:chụp CT
-MRI 찍다 :chụp MRI
-피를 뽑다:lấy máu
-혈액검사: xét nghiệm máu
-혈액형 검사 : xét nghiệm nhóm máu
-소변/대변 검사: xét nghiệm nước tiểu ,phân
-내시경 검사 :nội soi
-수술 ,시술:mổ ,phẫu thuật
-주사를 맞다:chích thuốc
-침을 맞다:châm cứu
-물리치료:vật lý trị liệu
-깁스를 하다:băng bột
Bệnh sốt rét: 말라리아 hay còn gọi cách khác là 학질
Nổi ban đỏ: 홍반
Bị co giật: 경련 => 경련을 일으키다
Bị động kinh: 간질 => 간질 발작을 일으키다
--------------------------------------------------------------------------------
머리 (고개) : đầu
머리카락 (머리털 ,두발 ,머릿결 ,전모): tóc
얼굴 (안면 ,용안) : mặt ,gương mặt
이마 (이맛전): trán
눈썹 (미모 ,미총): lông mày
속눈썹 (첩모): lông mi
눈 (목자) : mắt
눈알 (안구) : nhãn cầu
각막 (안막) : giác mạc
눈동자 (동자) : đồng tử ,con ngươi
수정체 : thủy tinh thể
눈가 (눈가장 ,눈언저리 ,안변) : vành mắt
눈꺼풀 (눈까풀) : mí mắt
쌍꺼풀 : hai mí ,mắt hai mí
코 : mũi
콧대 : sống mũi
콧구멍 (비문) : lỗ mũi
콧방울 (콧볼): cánh mũi
콧물 (비수 ,비액) : nước mũi
콧털 : lông mũi
뺨 : gò má
뺨뼈 (광대뼈) : xương gò má
입 : miệng
입술 : môi
윗입술 : môi trên
아랫입술 : môi dưới
콧수염 : ria
턱수염 : râu
이 (이빨): răng
이촉 (이뿌리) : chân răng
앞니 : răng cửa
송곳니 : răng nanh
어금니 : răng hàm
사랑니 : răng khôn
잇몸 : lợi
혀 : lưỡi
침 : nước bọt ,nước miếng
턱 : cằm
귀 : tai
귓바퀴 : vành tai
귓구멍 : lỗ tai
귓불 (귓밥) : dái tai
결후 : yết hầu
목 (목구멍): cổ ,họng
어깨 : vai
팔 : cánh tay
팔꿈치 : khủyu tay
아래팔 (팔뚝) : cẳng tay
손목 : cổ tay
손 : bàn tay
손바닥 : lòng bàn tay
지문 : vân tay
손가락 : ngón tay
엄지손가락 (대지) : ngón tay cái
집게손가락 (검지) : ngón trỏ
가운뎃손가락 (장지) : ngón tay giữa
약손가락 (약지) : ngón đeo nhẫn
새끼손가락 (소지) : ngón út
손톱 : móng tay
속손톱 : phao tay (màu trắng ,hình bán nguyệt)
가슴 (흉부) : ngực
유방 : ngực ,vú (nữ)
배 : bụng
배꼽 : rốn
허리 : eo ,thắt lưng
엉덩이 (히프 - hip): mông
샅 (가랑이) : háng
성기 (생식기관) : bộ phận sinh dục ,cơ quan sinh sản
항문 : hậu môn
다리 : chân
허벅다리 : đùi
허벅지 : bắp đùi
무릎 : đầu gối
정강이 : cẳng chân
종아리 : bắp chân
발목 : cổ chân
복사뼈 (복숭아뼈) : xương mắt cá
발 : bàn chân
발가락 : ngón chân
발톱 : móng chân
발꿈치 : gót chân
발바닥 : lòng bàn chân
Giải phẫu - nội tạng
--------------------------------------------------------------------------------
뇌 (뇌수 ,두뇌) : não
대뇌 : đại não
소뇌 : tiểu não
중뇌 : não trung gian
뇌교 : cầu não
뇌혈관 : mạch máu não
오장육부 : lục phủ ,ngũ tạng
내장 : nội tạng
신경계 : hệ thần kinh
중추신경계 : hệ thần kinh trung ương
식물 신경계 : hệ thần kinh thực vật
교감신경계 : hệ thần kinh giao cảm
신경선 : dây thần kinh
시각기관 (시각기) : cơ quan thị giác
후각기관 (후각기) : cơ quan khứu giác
청각기관 (청각기) : cơ quan thính giác
미각기관 (미각기) : cơ quan vị giác
촉각기관 (촉각기) : cơ quan xúc giác
순환계 : hệ tuần hoàn
동맥 (동맥관) : động mạch
정맥 : tĩnh mạch
모세혈관 (모세관) : mao mạch
혈관 (핏대줄) : huyết quản ,mạch máu
혈액 (피) : máu
혈구 : huyết cầu ,tế bào máu
적혈구 : hồng cầu
백혈구 : bạch huyết cầu
골수 : tủy
간 (간장) : gan
쓸개 : mật
가로막 : cơ hoành
호흡계 : hệ hô hấp
호흡기관 (호흡기) : cơ quan hô hấp
폐 (허파) : phổi
소화계 : hệ tiêu hóa
구강 : vòm miệng
식도 (식관) : thực quản
위 (위장) : dạ dày
맹장 (막창자) : ruột thừa
소장 (작은창자) : tiểu tràng (ruột non)
대장 (큰창자) : đại tràng (ruột già)
배설계 : hệ bài tiết
신 (신장 ,콩팥) : thận
방광 (오줌통) : bàng quang (bọng đái)
수뇨관 (오줌관) : ống dẫn nước tiểu
피부 : da
털 : lông
털구멍 : lỗ chân lông
땀샘 : tuyến mồ hôi
운동계 : hệ vận động
뼈 : xương
척추 (척주 ,등골뼈) : xương sống
빗장뼈 (쇄골) : xương quai sanh
어깨뼈 (갑골) : xương bả vai
갈비뼈 (늑골) : xương sườn
엉덩뼈 (골반) : xương chậu
꼬리뼈 : xương cùng
연골 : sụn
관절 (뼈마디) : khớp
살 : thịt
근육 : cơ bắp
힘줄 : gân
세포 : tế bào
Các loại bệnh viện và các khoa
--------------------------------------------------------------------------------
종합병원 : bệnh viện đa khoa
구강외과 : ngoại khoa vòm họng ( điều trị răng và các bệnh trong miệng)
정형외과 : ngoại khoa chỉnh hình (xương)
성형외과 : ngoại khoa da (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)
냉동외과 :
신경외과 : ngoại khoa thần kinh (liên quan đến não ,thần kinh ,tuỷ)
뇌신경외과 : ngoại khoa thần kinh não
내과 : nội khoa
피부과 : khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)
물료내과 : nội khoa vật lý trị liệu
신경내과 ,신경정신과 ,정신과 : bệnh viện tâm thần
심료내과 : nội khoa tâm liệu
치과 : nha khoa
안과 : nhãn khoa
소아과 : khoa nhi
이비인후과 : tai ,mũi ,họng
산부인과 : khoa sản
항문과 : chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn
비뇨기과 : chữa các bệnh đường tiết liệu ,bệnh hoa liễu
한의원 : bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu ...)
약 : thuốc
알약 (정제) : thuốc viên
캡슐 (capsule) : thuốc con nhộng
가루약 (분말약) : thuốc bột
물약 (액제) : thuốc nước
스프레이 (분무 ,분무기) : thuốc xịt
주사약 (주사액) : thuốc tiêm
진통제 : thuốc giảm đau
수면제 (최면제) : thuốc ngủ
마취제 (마비약) : thuốc gây mê
소염제 : thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
항생제 : thuốc kháng sinh
감기약 : thuốc cảm cúm
두통약 : thuốc đau đầu
소독약 : thuốc sát trùng ,tẩy ,rửa
파스 (파스타 - Pasta) : thuốc xoa bóp
물파스 : thuốc xoa bóp dạng nước
보약 (건강제) : thuốc bổ
다이어트약 : thuốc giảm cân
피임약 : thuốc ngừa thai
초음파 검사:siêu âm
-X-ray (에스레이) 찍다 :chụp X Quang
-CT를 찍다:chụp CT
-MRI 찍다 :chụp MRI
-피를 뽑다:lấy máu
-혈액검사: xét nghiệm máu
-혈액형 검사 : xét nghiệm nhóm máu
-소변/대변 검사: xét nghiệm nước tiểu ,phân
-내시경 검사 :nội soi
-수술 ,시술:mổ ,phẫu thuật
-주사를 맞다:chích thuốc
-침을 맞다:châm cứu
-물리치료:vật lý trị liệu
-깁스를 하다:băng bột
Bệnh sốt rét: 말라리아 hay còn gọi cách khác là 학질
Nổi ban đỏ: 홍반
Bị co giật: 경련 => 경련을 일으키다
Bị động kinh: 간질 => 간질 발작을 일으키다
Labels:
Korean vocabularies
Từ vựng chuyên đề Mẹ và em bé
출산 준비물 (Đồ chuẩn bị trước khi sinh)
포대기 : Loại chăn nhỏ có thể dùng để trải ,đắp hoặc để địu em bé
아기띠 : Loại giống như ba lô dùng để địu em bé
흔들침대 : Giường đu đưa
모빌: Đồ chơi treo
오뚜기:Đồ chơi (giống như con lật đật)
보행기 : Xe tập đi
유모차 : Xe đẩy em bé
-배내 저고리:áo em bé (loại cột dây hay gài nút)
신생아 모자 : nón trẻ sơ sinh
우주복 :áo luôn quần (giống đồ của phi hành gia)
기저귀 :tả giấy ,bỉm
기저귀 커버 :quần lót dùng để mang tả giấy
기저귀 밴드 : "
내의 :áo quần mặc lót bên trong
-턱받이 :yếm
-짱구베개 :gối (nằm k bị móp đầu vì có chỗ thỏm chính giữa)
-좁쌀베개 :gối
속싸개 :khăn trùm ,quấn em bé (loại mỏng )
겉싸개 :khăn trùm ,quấn em bé (loại dày ,quấn ngoài cùng)
-손,발싸개 :bao tay ,chân
양말 :vớ
-젓병(소,대) :bình sữa (nhỏ ,lớn )
-노리개 젓꼭지 :vú giả (=가짜 젓쪽지)
-분유 케이스 :hộp nhỏ đựng sữa ( khi ra ngoài )
-젓병 집개 :kẹp gắp bình sữa (khi luộc bình sữa)
소독기세트 :set khử trùng bình sữa ,núm vú ,
-유축기(전동,수동~) : máy vắt sữa (tự động ,thụ động)
-젖병 건조대 :đồ phơi ,làm khô bình sữa
-본온병 :bình thủy
욕조 :thau tắm
-욕조 등받이 세트 :thau tắm có tấm đỡ em bé (từ so sinh - 3,4 tháng)
목욕손타월 :khăn tắm nhỏ
-가제 손수건:khăn tay nhỏ hoặc khăn tay chất liệu vải mùn
-면봉 :bông ngoái tai
-물휴지 :khăn giấy ướt
=물티슈
-파우더 :phấn em bé
-로션 :lotion
-오일 :oil :dầu massage em bé
-바스:như skin hay lotion dùng thoa sau khi tắm
-크림 :cream :kem
-샴푸 :dầu gội
-비누 à bông cục
-체온계 :nhiệt kế
-안전가위 :kéo cắt móng tay ,chân an toàn
-코흡입기 :dụng cụ hút mũi
-투약기 :dụng cụ cho bé uống thuốc
-수유브라 :áo ngực cho con bú
예방접종표 Lịch Tiêm Chủng
-0~1주 :B 형간염*(Viêm gan B)
-0~4주 :비씨지(BCG) (lao)
-2 개월: B 형간염(viêm gan B),디피티(DTaP)(bạch hầu ,ho gà,uốn ván ),경구용소아마비(sốt bại liệt),뇌수막염(선택)*(viêm màng não mũ),로타바이러스 장염 백신(선택)*(Rotar Virus tiêu chảy ,viêm ruuột)
-4 개월 : 디피티(DTaP),경구용소아마비,뇌수막염 (선택)*로타바이러스 장염 백신(선택)*
-6 개월 :B 형간염,디피티(DTaP) ,경구용소아마비,뇌수막염(선택)*,인�� �루엔자 Influenza(독감) (cúm).홍역(유행시)(sởi ,chích ngừa khi có dịch bịnh ,theo mình nghĩ thế!!!,로타바이러스 장염 백신(선택)*
-12 개월: 수두(선택)(Chicken pox:thủy đậu) ,A 형 간염(선택)(viêm gan A),일본뇌염(viêm não Nhật Bản )
-12~15개월: 홍역,풍진(sởi Rubeol),볼거리(MMR) (quai bị)
-15 개월:뇌수막염(선택)
-18 개월:디피티(DTaP),A 형 간염(선택)
-24개월:경구용 장티푸스(Typhoid fever:sốt thương hàn).폐렴구균(선택)(viêm phổi phế cầu khuẩn )
-4~6 세:디피티(DTaP),경구용소아마비,홍역,� ��진,볼거리(MMR)
-14-~16:성인용Td (dùng liều người lớn)
Chú ý:
**B 형간염:제뭄에따라 0,1,6 개월 또는 0,1,2개월 방법으로 접종 :Tùy theo thuốc mà chích ngừa vào lúc bé được 0,1,6 tháng hoặc 0,1,2 tháng
**뇌수막염:제뭄에따라 2,4,15 개월 또는 2,4,6,15 개월 방법으로 접종
**일본뇌염:유행시에는 6개월부터 접종:chích từ 6 tháng trở lên
**선택: những loại này nhà nước không tài trợ ,nên phải đến phòng khám tư(소아과) hoặc bệnh viện
** 주:tuần , 개월 :tháng ,세:tuổi
Mình "báo giá" cho các mẹ rõ luôn (ㅋㅋㅋ giống quảng cáo dùm các phòng khám tư)
-lao ,sốt bại kiệt :50 ,000/lần
-viêm gan ,cảm cúm :20,000/lần
-viêm màng não mũ :40 ,000 /lần
-viêm phổi phế cầu khuẩn ,viêm ruột (tiêu chảy) :100,000/lần
-viêm não Nhật Bản :35 ,000 /lần
(생백신 & 사백신:vacxin sống & vacxin chết [vi khuẫn])
아기에게 알맞은 장난감
Đồ chơi phù với với trẻ
*생후 2개월까지 (Sơ sinh -2 tháng )
-쳐다보는 것:풍선 ,팔랑개비등을 매달아 줌
vật để nhìn ,ngắm :bong bóng , chong chóng
팔랑개비등을 매달아 줌
*3-8개월 (3-8 tháng)
- 움직이는 것 :종 ,자동차 ,오뚜기
vật di chuyển ,chuyển động :cái còi ,xe ô tô ,con lật đật
오뚜기
-흔드는 것: 북 ,종 ,흔들이 ,딸랑이
vật lắc ,rung : trống ,cái còi( cái chuông) ,
đồ lúc lắc
딸랑이
*8-1년까지 (8 tháng-1tuổi)
입으로 부는 것 :나팔 ,피리 ,하모니카
vật thổi : kèn ,sáo ,hamonika
두르리는 것 : 북 ,목금
vật gõ ,đập :trống ,đàn gỗ
목금
움직이는 것 : 공 ,기차 ,비행기
vật di chuyển ,chuyển động :trái banh (bóng) ,xe lửa ,máy bay
이유식의 종류와 시작 시기
Các giai đọan cho béăn dặm thích hợp
-2~3개월 : 과일즙 ,베이비 주스
2~3 th : nước trái cây ,nước trái cây đóng chai dành cho baby (baby juice)
-4~5개월 : 과일즙 ,야채즙 ,쌀미음
4~5 th : nước trái cây ,nước rau củ ,nước cơm
6~7개월 : 과일 (과즙 ,과육 ) ,쌀미음 ,야채죽 ,계란노른자 ,두부 ,생선으깬 것 ,닭고기 으깬 것
6~7 th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), nước cơm ,cháo rau củ ,lòng đỏ trứng gà ,đậu hủ ,cá (phần thịt) thịt gà (phần thịt )
8~9개월 :과일 (과즙 ,과육 ) 빵죽 ,야채죽 ,계란노른자 ,두부 ,생선으깬 것 ,치즈 ,닭고기 으깬 것
8~9th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), cháo làm từ bánh mì (bánh ngọt ,) , lòng đỏ trứng gà ,đậu hủ ,cá (phần thịt) thịt gà (phần thịt )
10~11개월 :과일 (과즙 ,과육 ) 진밥 ,계란 2/3개 ,생선 ,다진 고기 ,두부 ,야채류
10~11th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), cơm nhão , 2/3 cái trứng gà , cá ,thịt bằm , đậu hủ ,các lọai rau
12~15개월 :과일 (과즙 ,과육 ) ,우유 ,집밥 ,비스켓 ,국수류 ,생선 ,고기 ,두부 ,요구르트 ,치즈 ,야채류
12~15th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), sữa tươi ,cơm nhão ,các lọai bún( ,phở ,mì ) ,cá , thĩt ,đậu hủ ,yoghourt ,pho mai ,các loai rau
우리아기 튼튼이유식
Thức Ăn Dặm Bổ Dưỡng Cho Bé
Tip :씹는 연습을 시켜주세요 (hãy luyện tập cho bé nhai)
*씹는 연습은 혀와 턱 근육의 발달을 도와줍니다
Việc nhai giúp cho sự phát triển cơ bắp ở cằm và lưỡi
*치근을 자극하여 유치의 발달에 도움을 줍니다.
Giúp cho phát triển chân răng
*씹는 행동이 기억력 향상에 도움을 준다는 연구 결과가 있다
Đã có kết quả nghiên cứu về động tác nhai giúp ích cho sự phát tiến triển trí nhớ
Thời kỳ ăn dặm được chia làm 4 kỳ ,mời các bạn theo dõi tiếp bài sau
우리 아기 이유식 시작할 준비가 됐는지 체크해 보세요
Bạn Hãy Kiểm Tra (check) Xem Bé Đã Sẵn Sàng Ăn Dặm
-생후 4개월이 지났다
Bé được 4 th
-체중이 출생 당시의 2배 정도 되었다(약 6-7kg)
trọng lượng gấp khoảng 2 lần so với lúc sinh (6-7 kg)
-체중 증가가 줄어든 것 같다
dường như bé không tăng cân nhiều
-알레르기나 아토피의 가족력이 없다
Gia đình không có ai bị dị ứng (Allergy) hay viêm da cấp (atopy )
-턱받이가 필요할 정도 침을 많이 흘린다
nước miếng chảy nhiều đến mức cần đeo yếm
-물건이 보이면 잡으려고 손을 뼏친다
với tay lấy khi nhìn đồ vật
-손에 든 물건은 무조건 입으로 가져가려고 한다
nhất định cho đồ vật vào miệng
-싫고 좋음의 의사표현을 하기 시작했다
có biểu hiện thích hay ghét
위 항목의 대부분에 우리 아기가 해당된다면 우유기에 접어든 것이므로 ,아기 발달 상황에 맞게 천천히 이유식을 진행시켜 주세요
.단 ,알레르기나 아토피가 있는 아기가는 생후 6개월경이 되었을 때 진행하시는 것이 좋습니다
Nếu bé rơi vào hầu hết những mục trên thì nên cho bé tập ăn dặm ,nhưng tùy theo bé có thể cho ăn dặm trễ hơn .
Chỉ với những bé bị dị ứng ,hoặc viêm da cấp ,thì tốt hơn cho ăn dặm khi được 6 tháng
Quá trình ăn dặm đựoc chia làm 4 kỳ :초기 (giai đoạn đầu ) 중기 (giai đoạn giữa ) 후기 (giai đoạn sau )완료기 (giai đoạn hoàn tất )
Trước tiên là những thực phẩm phù hợp cho từng giai đoạn
초기 (giai đoạn đầu )
-쌀 ,찹쌀 ,감자 ,쇠고기 ,멸치 ,대두
gạo ,nếp ,khoai tây ,thịt bò ,cá cơm ,đậu nành
-당근 ,무 ,시금치 ,다시마 ,사과 ,배 ,조제유
cà rốt ,củ cải ,rau bó xôi ,tảo bẹ ,táo ,lê ,sữa bột
중기 (giai đoạn giữa )
(Bao gồm những thực phẩm của giai đoạn đầu)
-밀 ,옥수수 ,고구마 ,닭고가 ,조기 ,명태
lúa mì ,bắp (ngô) ,khoai lang ,thịt gà ,cá vàng ,cá vùng biển Alaska
조기 :cá vàng
명태 :cá vùng biển Alaska
-팥 ,계란 노른자 ,배추 ,양배추 ,양파
đậu đỏ ,lòng đỏ trứng gà ,cải thảo ,cải bắp ,hành tây
-호박 ,바나나 ,참외 ,수박 ,대추
bí đỏ ,chuối ,dưa gang giòn ,dưa hấu ,táo tàu
참외:dưa gang giòn
대추:táo tàu
Bức ảnh này đã được thu nhỏ. Hãy nhấn vào khung này để xem ảnh gốc. Kích thước của ảnh gốc là 800x600 và 175 Kb
-밤 ,잣 ,들깨 ,참깨 ,들기름
hạt dẻ ,hạt thông ,tía tô , mè (vừng) ,dầu tía tô
들깨:tía tô
hạt tía tô để làm dầu
-요구르트 ,치즈
yaghourt ,pho mai
포대기 : Loại chăn nhỏ có thể dùng để trải ,đắp hoặc để địu em bé
아기띠 : Loại giống như ba lô dùng để địu em bé
흔들침대 : Giường đu đưa
모빌: Đồ chơi treo
오뚜기:Đồ chơi (giống như con lật đật)
보행기 : Xe tập đi
유모차 : Xe đẩy em bé
-배내 저고리:áo em bé (loại cột dây hay gài nút)
신생아 모자 : nón trẻ sơ sinh
우주복 :áo luôn quần (giống đồ của phi hành gia)
기저귀 :tả giấy ,bỉm
기저귀 커버 :quần lót dùng để mang tả giấy
기저귀 밴드 : "
내의 :áo quần mặc lót bên trong
-턱받이 :yếm
-짱구베개 :gối (nằm k bị móp đầu vì có chỗ thỏm chính giữa)
-좁쌀베개 :gối
속싸개 :khăn trùm ,quấn em bé (loại mỏng )
겉싸개 :khăn trùm ,quấn em bé (loại dày ,quấn ngoài cùng)
-손,발싸개 :bao tay ,chân
양말 :vớ
-젓병(소,대) :bình sữa (nhỏ ,lớn )
-노리개 젓꼭지 :vú giả (=가짜 젓쪽지)
-분유 케이스 :hộp nhỏ đựng sữa ( khi ra ngoài )
-젓병 집개 :kẹp gắp bình sữa (khi luộc bình sữa)
소독기세트 :set khử trùng bình sữa ,núm vú ,
-유축기(전동,수동~) : máy vắt sữa (tự động ,thụ động)
-젖병 건조대 :đồ phơi ,làm khô bình sữa
-본온병 :bình thủy
욕조 :thau tắm
-욕조 등받이 세트 :thau tắm có tấm đỡ em bé (từ so sinh - 3,4 tháng)
목욕손타월 :khăn tắm nhỏ
-가제 손수건:khăn tay nhỏ hoặc khăn tay chất liệu vải mùn
-면봉 :bông ngoái tai
-물휴지 :khăn giấy ướt
=물티슈
-파우더 :phấn em bé
-로션 :lotion
-오일 :oil :dầu massage em bé
-바스:như skin hay lotion dùng thoa sau khi tắm
-크림 :cream :kem
-샴푸 :dầu gội
-비누 à bông cục
-체온계 :nhiệt kế
-안전가위 :kéo cắt móng tay ,chân an toàn
-코흡입기 :dụng cụ hút mũi
-투약기 :dụng cụ cho bé uống thuốc
-수유브라 :áo ngực cho con bú
예방접종표 Lịch Tiêm Chủng
-0~1주 :B 형간염*(Viêm gan B)
-0~4주 :비씨지(BCG) (lao)
-2 개월: B 형간염(viêm gan B),디피티(DTaP)(bạch hầu ,ho gà,uốn ván ),경구용소아마비(sốt bại liệt),뇌수막염(선택)*(viêm màng não mũ),로타바이러스 장염 백신(선택)*(Rotar Virus tiêu chảy ,viêm ruuột)
-4 개월 : 디피티(DTaP),경구용소아마비,뇌수막염 (선택)*로타바이러스 장염 백신(선택)*
-6 개월 :B 형간염,디피티(DTaP) ,경구용소아마비,뇌수막염(선택)*,인�� �루엔자 Influenza(독감) (cúm).홍역(유행시)(sởi ,chích ngừa khi có dịch bịnh ,theo mình nghĩ thế!!!,로타바이러스 장염 백신(선택)*
-12 개월: 수두(선택)(Chicken pox:thủy đậu) ,A 형 간염(선택)(viêm gan A),일본뇌염(viêm não Nhật Bản )
-12~15개월: 홍역,풍진(sởi Rubeol),볼거리(MMR) (quai bị)
-15 개월:뇌수막염(선택)
-18 개월:디피티(DTaP),A 형 간염(선택)
-24개월:경구용 장티푸스(Typhoid fever:sốt thương hàn).폐렴구균(선택)(viêm phổi phế cầu khuẩn )
-4~6 세:디피티(DTaP),경구용소아마비,홍역,� ��진,볼거리(MMR)
-14-~16:성인용Td (dùng liều người lớn)
Chú ý:
**B 형간염:제뭄에따라 0,1,6 개월 또는 0,1,2개월 방법으로 접종 :Tùy theo thuốc mà chích ngừa vào lúc bé được 0,1,6 tháng hoặc 0,1,2 tháng
**뇌수막염:제뭄에따라 2,4,15 개월 또는 2,4,6,15 개월 방법으로 접종
**일본뇌염:유행시에는 6개월부터 접종:chích từ 6 tháng trở lên
**선택: những loại này nhà nước không tài trợ ,nên phải đến phòng khám tư(소아과) hoặc bệnh viện
** 주:tuần , 개월 :tháng ,세:tuổi
Mình "báo giá" cho các mẹ rõ luôn (ㅋㅋㅋ giống quảng cáo dùm các phòng khám tư)
-lao ,sốt bại kiệt :50 ,000/lần
-viêm gan ,cảm cúm :20,000/lần
-viêm màng não mũ :40 ,000 /lần
-viêm phổi phế cầu khuẩn ,viêm ruột (tiêu chảy) :100,000/lần
-viêm não Nhật Bản :35 ,000 /lần
(생백신 & 사백신:vacxin sống & vacxin chết [vi khuẫn])
아기에게 알맞은 장난감
Đồ chơi phù với với trẻ
*생후 2개월까지 (Sơ sinh -2 tháng )
-쳐다보는 것:풍선 ,팔랑개비등을 매달아 줌
vật để nhìn ,ngắm :bong bóng , chong chóng
팔랑개비등을 매달아 줌
*3-8개월 (3-8 tháng)
- 움직이는 것 :종 ,자동차 ,오뚜기
vật di chuyển ,chuyển động :cái còi ,xe ô tô ,con lật đật
오뚜기
-흔드는 것: 북 ,종 ,흔들이 ,딸랑이
vật lắc ,rung : trống ,cái còi( cái chuông) ,
đồ lúc lắc
딸랑이
*8-1년까지 (8 tháng-1tuổi)
입으로 부는 것 :나팔 ,피리 ,하모니카
vật thổi : kèn ,sáo ,hamonika
두르리는 것 : 북 ,목금
vật gõ ,đập :trống ,đàn gỗ
목금
움직이는 것 : 공 ,기차 ,비행기
vật di chuyển ,chuyển động :trái banh (bóng) ,xe lửa ,máy bay
이유식의 종류와 시작 시기
Các giai đọan cho béăn dặm thích hợp
-2~3개월 : 과일즙 ,베이비 주스
2~3 th : nước trái cây ,nước trái cây đóng chai dành cho baby (baby juice)
-4~5개월 : 과일즙 ,야채즙 ,쌀미음
4~5 th : nước trái cây ,nước rau củ ,nước cơm
6~7개월 : 과일 (과즙 ,과육 ) ,쌀미음 ,야채죽 ,계란노른자 ,두부 ,생선으깬 것 ,닭고기 으깬 것
6~7 th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), nước cơm ,cháo rau củ ,lòng đỏ trứng gà ,đậu hủ ,cá (phần thịt) thịt gà (phần thịt )
8~9개월 :과일 (과즙 ,과육 ) 빵죽 ,야채죽 ,계란노른자 ,두부 ,생선으깬 것 ,치즈 ,닭고기 으깬 것
8~9th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), cháo làm từ bánh mì (bánh ngọt ,) , lòng đỏ trứng gà ,đậu hủ ,cá (phần thịt) thịt gà (phần thịt )
10~11개월 :과일 (과즙 ,과육 ) 진밥 ,계란 2/3개 ,생선 ,다진 고기 ,두부 ,야채류
10~11th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), cơm nhão , 2/3 cái trứng gà , cá ,thịt bằm , đậu hủ ,các lọai rau
12~15개월 :과일 (과즙 ,과육 ) ,우유 ,집밥 ,비스켓 ,국수류 ,생선 ,고기 ,두부 ,요구르트 ,치즈 ,야채류
12~15th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), sữa tươi ,cơm nhão ,các lọai bún( ,phở ,mì ) ,cá , thĩt ,đậu hủ ,yoghourt ,pho mai ,các loai rau
우리아기 튼튼이유식
Thức Ăn Dặm Bổ Dưỡng Cho Bé
Tip :씹는 연습을 시켜주세요 (hãy luyện tập cho bé nhai)
*씹는 연습은 혀와 턱 근육의 발달을 도와줍니다
Việc nhai giúp cho sự phát triển cơ bắp ở cằm và lưỡi
*치근을 자극하여 유치의 발달에 도움을 줍니다.
Giúp cho phát triển chân răng
*씹는 행동이 기억력 향상에 도움을 준다는 연구 결과가 있다
Đã có kết quả nghiên cứu về động tác nhai giúp ích cho sự phát tiến triển trí nhớ
Thời kỳ ăn dặm được chia làm 4 kỳ ,mời các bạn theo dõi tiếp bài sau
우리 아기 이유식 시작할 준비가 됐는지 체크해 보세요
Bạn Hãy Kiểm Tra (check) Xem Bé Đã Sẵn Sàng Ăn Dặm
-생후 4개월이 지났다
Bé được 4 th
-체중이 출생 당시의 2배 정도 되었다(약 6-7kg)
trọng lượng gấp khoảng 2 lần so với lúc sinh (6-7 kg)
-체중 증가가 줄어든 것 같다
dường như bé không tăng cân nhiều
-알레르기나 아토피의 가족력이 없다
Gia đình không có ai bị dị ứng (Allergy) hay viêm da cấp (atopy )
-턱받이가 필요할 정도 침을 많이 흘린다
nước miếng chảy nhiều đến mức cần đeo yếm
-물건이 보이면 잡으려고 손을 뼏친다
với tay lấy khi nhìn đồ vật
-손에 든 물건은 무조건 입으로 가져가려고 한다
nhất định cho đồ vật vào miệng
-싫고 좋음의 의사표현을 하기 시작했다
có biểu hiện thích hay ghét
위 항목의 대부분에 우리 아기가 해당된다면 우유기에 접어든 것이므로 ,아기 발달 상황에 맞게 천천히 이유식을 진행시켜 주세요
.단 ,알레르기나 아토피가 있는 아기가는 생후 6개월경이 되었을 때 진행하시는 것이 좋습니다
Nếu bé rơi vào hầu hết những mục trên thì nên cho bé tập ăn dặm ,nhưng tùy theo bé có thể cho ăn dặm trễ hơn .
Chỉ với những bé bị dị ứng ,hoặc viêm da cấp ,thì tốt hơn cho ăn dặm khi được 6 tháng
Quá trình ăn dặm đựoc chia làm 4 kỳ :초기 (giai đoạn đầu ) 중기 (giai đoạn giữa ) 후기 (giai đoạn sau )완료기 (giai đoạn hoàn tất )
Trước tiên là những thực phẩm phù hợp cho từng giai đoạn
초기 (giai đoạn đầu )
-쌀 ,찹쌀 ,감자 ,쇠고기 ,멸치 ,대두
gạo ,nếp ,khoai tây ,thịt bò ,cá cơm ,đậu nành
-당근 ,무 ,시금치 ,다시마 ,사과 ,배 ,조제유
cà rốt ,củ cải ,rau bó xôi ,tảo bẹ ,táo ,lê ,sữa bột
중기 (giai đoạn giữa )
(Bao gồm những thực phẩm của giai đoạn đầu)
-밀 ,옥수수 ,고구마 ,닭고가 ,조기 ,명태
lúa mì ,bắp (ngô) ,khoai lang ,thịt gà ,cá vàng ,cá vùng biển Alaska
조기 :cá vàng
명태 :cá vùng biển Alaska
-팥 ,계란 노른자 ,배추 ,양배추 ,양파
đậu đỏ ,lòng đỏ trứng gà ,cải thảo ,cải bắp ,hành tây
-호박 ,바나나 ,참외 ,수박 ,대추
bí đỏ ,chuối ,dưa gang giòn ,dưa hấu ,táo tàu
참외:dưa gang giòn
대추:táo tàu
Bức ảnh này đã được thu nhỏ. Hãy nhấn vào khung này để xem ảnh gốc. Kích thước của ảnh gốc là 800x600 và 175 Kb
-밤 ,잣 ,들깨 ,참깨 ,들기름
hạt dẻ ,hạt thông ,tía tô , mè (vừng) ,dầu tía tô
들깨:tía tô
hạt tía tô để làm dầu
-요구르트 ,치즈
yaghourt ,pho mai
Labels:
Korean vocabularies
