RSS

Tool

11/17/2009

Từ vựng chuyên đề Mẹ và em bé

출산 준비물 (Đồ chuẩn bị trước khi sinh)
포대기 : Loại chăn nhỏ có thể dùng để trải ,đắp hoặc để địu em bé
아기띠 : Loại giống như ba lô dùng để địu em bé
흔들침대 : Giường đu đưa
모빌: Đồ chơi treo
오뚜기:Đồ chơi (giống như con lật đật)
보행기 : Xe tập đi
유모차 : Xe đẩy em bé
-배내 저고리:áo em bé (loại cột dây hay gài nút)
신생아 모자 : nón trẻ sơ sinh
우주복 :áo luôn quần (giống đồ của phi hành gia)
기저귀 :tả giấy ,bỉm
기저귀 커버 :quần lót dùng để mang tả giấy
기저귀 밴드 : "
내의 :áo quần mặc lót bên trong
-턱받이 :yếm
-짱구베개 :gối (nằm k bị móp đầu vì có chỗ thỏm chính giữa)
-좁쌀베개 :gối
속싸개 :khăn trùm ,quấn em bé (loại mỏng )
겉싸개 :khăn trùm ,quấn em bé (loại dày ,quấn ngoài cùng)
-손,발싸개 :bao tay ,chân
양말 :vớ
-젓병(소,대) :bình sữa (nhỏ ,lớn )
-노리개 젓꼭지 :vú giả (=가짜 젓쪽지)
-분유 케이스 :hộp nhỏ đựng sữa ( khi ra ngoài )
-젓병 집개 :kẹp gắp bình sữa (khi luộc bình sữa)
소독기세트 :set khử trùng bình sữa ,núm vú ,
-유축기(전동,수동~) : máy vắt sữa (tự động ,thụ động)
-젖병 건조대 :đồ phơi ,làm khô bình sữa
-본온병 :bình thủy
욕조 :thau tắm
-욕조 등받이 세트 :thau tắm có tấm đỡ em bé (từ so sinh - 3,4 tháng)
목욕손타월 :khăn tắm nhỏ
-가제 손수건:khăn tay nhỏ hoặc khăn tay chất liệu vải mùn
-면봉 :bông ngoái tai
-물휴지 :khăn giấy ướt
=물티슈
-파우더 :phấn em bé
-로션 :lotion
-오일 :oil :dầu massage em bé
-바스:như skin hay lotion dùng thoa sau khi tắm
-크림 :cream :kem
-샴푸 :dầu gội
-비누 à bông cục
-체온계 :nhiệt kế
-안전가위 :kéo cắt móng tay ,chân an toàn
-코흡입기 :dụng cụ hút mũi
-투약기 :dụng cụ cho bé uống thuốc
-수유브라 :áo ngực cho con bú
예방접종표 Lịch Tiêm Chủng
-0~1주 :B 형간염*(Viêm gan B)
-0~4주 :비씨지(BCG) (lao)
-2 개월: B 형간염(viêm gan B),디피티(DTaP)(bạch hầu ,ho gà,uốn ván ),경구용소아마비(sốt bại liệt),뇌수막염(선택)*(viêm màng não mũ),로타바이러스 장염 백신(선택)*(Rotar Virus tiêu chảy ,viêm ruuột)
-4 개월 : 디피티(DTaP),경구용소아마비,뇌수막염 (선택)*로타바이러스 장염 백신(선택)*
-6 개월 :B 형간염,디피티(DTaP) ,경구용소아마비,뇌수막염(선택)*,인�� �루엔자 Influenza(독감) (cúm).홍역(유행시)(sởi ,chích ngừa khi có dịch bịnh ,theo mình nghĩ thế!!!,로타바이러스 장염 백신(선택)*

-12 개월: 수두(선택)(Chicken pox:thủy đậu) ,A 형 간염(선택)(viêm gan A),일본뇌염(viêm não Nhật Bản )

-12~15개월: 홍역,풍진(sởi Rubeol),볼거리(MMR) (quai bị)

-15 개월:뇌수막염(선택)

-18 개월:디피티(DTaP),A 형 간염(선택)

-24개월:경구용 장티푸스(Typhoid fever:sốt thương hàn).폐렴구균(선택)(viêm phổi phế cầu khuẩn )

-4~6 세:디피티(DTaP),경구용소아마비,홍역,� ��진,볼거리(MMR)

-14-~16:성인용Td (dùng liều người lớn)

Chú ý:

**B 형간염:제뭄에따라 0,1,6 개월 또는 0,1,2개월 방법으로 접종 :Tùy theo thuốc mà chích ngừa vào lúc bé được 0,1,6 tháng hoặc 0,1,2 tháng

**뇌수막염:제뭄에따라 2,4,15 개월 또는 2,4,6,15 개월 방법으로 접종

**일본뇌염:유행시에는 6개월부터 접종:chích từ 6 tháng trở lên

**선택: những loại này nhà nước không tài trợ ,nên phải đến phòng khám tư(소아과) hoặc bệnh viện
** 주:tuần , 개월 :tháng ,세:tuổi

Mình "báo giá" cho các mẹ rõ luôn (ㅋㅋㅋ giống quảng cáo dùm các phòng khám tư)

-lao ,sốt bại kiệt :50 ,000/lần
-viêm gan ,cảm cúm :20,000/lần
-viêm màng não mũ :40 ,000 /lần
-viêm phổi phế cầu khuẩn ,viêm ruột (tiêu chảy) :100,000/lần
-viêm não Nhật Bản :35 ,000 /lần
(생백신 & 사백신:vacxin sống & vacxin chết [vi khuẫn])


아기에게 알맞은 장난감
Đồ chơi phù với với trẻ

*생후 2개월까지 (Sơ sinh -2 tháng )

-쳐다보는 것:풍선 ,팔랑개비등을 매달아 줌
vật để nhìn ,ngắm :bong bóng , chong chóng



팔랑개비등을 매달아 줌




*3-8개월 (3-8 tháng)

- 움직이는 것 :종 ,자동차 ,오뚜기
vật di chuyển ,chuyển động :cái còi ,xe ô tô ,con lật đật


오뚜기


-흔드는 것: 북 ,종 ,흔들이 ,딸랑이
vật lắc ,rung : trống ,cái còi( cái chuông) ,
đồ lúc lắc



딸랑이


*8-1년까지 (8 tháng-1tuổi)


입으로 부는 것 :나팔 ,피리 ,하모니카
vật thổi : kèn ,sáo ,hamonika


두르리는 것 : 북 ,목금
vật gõ ,đập :trống ,đàn gỗ


목금


움직이는 것 : 공 ,기차 ,비행기
vật di chuyển ,chuyển động :trái banh (bóng) ,xe lửa ,máy bay


이유식의 종류와 시작 시기
Các giai đọan cho béăn dặm thích hợp


-2~3개월 : 과일즙 ,베이비 주스
2~3 th : nước trái cây ,nước trái cây đóng chai dành cho baby (baby juice)

-4~5개월 : 과일즙 ,야채즙 ,쌀미음
4~5 th : nước trái cây ,nước rau củ ,nước cơm

6~7개월 : 과일 (과즙 ,과육 ) ,쌀미음 ,야채죽 ,계란노른자 ,두부 ,생선으깬 것 ,닭고기 으깬 것
6~7 th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), nước cơm ,cháo rau củ ,lòng đỏ trứng gà ,đậu hủ ,cá (phần thịt) thịt gà (phần thịt )

8~9개월 :과일 (과즙 ,과육 ) 빵죽 ,야채죽 ,계란노른자 ,두부 ,생선으깬 것 ,치즈 ,닭고기 으깬 것
8~9th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), cháo làm từ bánh mì (bánh ngọt ,) , lòng đỏ trứng gà ,đậu hủ ,cá (phần thịt) thịt gà (phần thịt )



10~11개월 :과일 (과즙 ,과육 ) 진밥 ,계란 2/3개 ,생선 ,다진 고기 ,두부 ,야채류
10~11th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), cơm nhão , 2/3 cái trứng gà , cá ,thịt bằm , đậu hủ ,các lọai rau

12~15개월 :과일 (과즙 ,과육 ) ,우유 ,집밥 ,비스켓 ,국수류 ,생선 ,고기 ,두부 ,요구르트 ,치즈 ,야채류
12~15th : trái cây ( nước trái cây,ăn luôn cả xác), sữa tươi ,cơm nhão ,các lọai bún( ,phở ,mì ) ,cá , thĩt ,đậu hủ ,yoghourt ,pho mai ,các loai rau



우리아기 튼튼이유식
Thức Ăn Dặm Bổ Dưỡng Cho Bé

Tip :씹는 연습을 시켜주세요 (hãy luyện tập cho bé nhai)

*씹는 연습은 혀와 턱 근육의 발달을 도와줍니다
Việc nhai giúp cho sự phát triển cơ bắp ở cằm và lưỡi

*치근을 자극하여 유치의 발달에 도움을 줍니다.
Giúp cho phát triển chân răng

*씹는 행동이 기억력 향상에 도움을 준다는 연구 결과가 있다
Đã có kết quả nghiên cứu về động tác nhai giúp ích cho sự phát tiến triển trí nhớ

Thời kỳ ăn dặm được chia làm 4 kỳ ,mời các bạn theo dõi tiếp bài sau


우리 아기 이유식 시작할 준비가 됐는지 체크해 보세요
Bạn Hãy Kiểm Tra (check) Xem Bé Đã Sẵn Sàng Ăn Dặm

-생후 4개월이 지났다
Bé được 4 th

-체중이 출생 당시의 2배 정도 되었다(약 6-7kg)
trọng lượng gấp khoảng 2 lần so với lúc sinh (6-7 kg)

-체중 증가가 줄어든 것 같다
dường như bé không tăng cân nhiều

-알레르기나 아토피의 가족력이 없다
Gia đình không có ai bị dị ứng (Allergy) hay viêm da cấp (atopy )

-턱받이가 필요할 정도 침을 많이 흘린다
nước miếng chảy nhiều đến mức cần đeo yếm

-물건이 보이면 잡으려고 손을 뼏친다
với tay lấy khi nhìn đồ vật

-손에 든 물건은 무조건 입으로 가져가려고 한다
nhất định cho đồ vật vào miệng

-싫고 좋음의 의사표현을 하기 시작했다
có biểu hiện thích hay ghét

위 항목의 대부분에 우리 아기가 해당된다면 우유기에 접어든 것이므로 ,아기 발달 상황에 맞게 천천히 이유식을 진행시켜 주세요
.단 ,알레르기나 아토피가 있는 아기가는 생후 6개월경이 되었을 때 진행하시는 것이 좋습니다
Nếu bé rơi vào hầu hết những mục trên thì nên cho bé tập ăn dặm ,nhưng tùy theo bé có thể cho ăn dặm trễ hơn .

Chỉ với những bé bị dị ứng ,hoặc viêm da cấp ,thì tốt hơn cho ăn dặm khi được 6 tháng




Quá trình ăn dặm đựoc chia làm 4 kỳ :초기 (giai đoạn đầu ) 중기 (giai đoạn giữa ) 후기 (giai đoạn sau )완료기 (giai đoạn hoàn tất )

Trước tiên là những thực phẩm phù hợp cho từng giai đoạn


초기 (giai đoạn đầu )

-쌀 ,찹쌀 ,감자 ,쇠고기 ,멸치 ,대두
gạo ,nếp ,khoai tây ,thịt bò ,cá cơm ,đậu nành

-당근 ,무 ,시금치 ,다시마 ,사과 ,배 ,조제유
cà rốt ,củ cải ,rau bó xôi ,tảo bẹ ,táo ,lê ,sữa bột



중기 (giai đoạn giữa )
(Bao gồm những thực phẩm của giai đoạn đầu)

-밀 ,옥수수 ,고구마 ,닭고가 ,조기 ,명태
lúa mì ,bắp (ngô) ,khoai lang ,thịt gà ,cá vàng ,cá vùng biển Alaska


조기 :cá vàng



명태 :cá vùng biển Alaska




-팥 ,계란 노른자 ,배추 ,양배추 ,양파
đậu đỏ ,lòng đỏ trứng gà ,cải thảo ,cải bắp ,hành tây

-호박 ,바나나 ,참외 ,수박 ,대추
bí đỏ ,chuối ,dưa gang giòn ,dưa hấu ,táo tàu


참외:dưa gang giòn



대추:táo tàu
Bức ảnh này đã được thu nhỏ. Hãy nhấn vào khung này để xem ảnh gốc. Kích thước của ảnh gốc là 800x600 và 175 Kb


-밤 ,잣 ,들깨 ,참깨 ,들기름
hạt dẻ ,hạt thông ,tía tô , mè (vừng) ,dầu tía tô


들깨:tía tô



hạt tía tô để làm dầu


-요구르트 ,치즈
yaghourt ,pho mai

No comments:

Post a Comment