RSS

Tool

11/18/2009

Argriculture

(sui4): bông

谷穗:bông lúa

孕穗:đòng

禾苗:(he2miao2): mạ , cây mạ, mạ giống

播种:(bo1zhong3:gieo mạ

稻草:(dao4cao3): rơm rạ

抽穗:(chou1sui4: trổ bông

打苞(da3bao1: làm đòng, trổ đòng đòng, sắp trổ bông

插秧:(cha1yang1): cấy mạ

收割:(shou1ge1: thu hoạch, gặt hái ()

耕田/耕地(geng1tian2: cay ruong

秋耕:cày bừa vụ thu

春耕:cày bừa vụ xuân

/茎(jing1:thân lúa

精耕细作:cày sâu cuốc bẫm

春播:(chun1bo1):vụ xuân

冬耕:vụ đông

秋播:vụ thu

农时:vụ mùa, thời vụ

地埂(di4geng3: bờ ruộng

长势: (chang2shi4): Tình hình sinh trưởng

栽培: (zai1pei2): vun trồng, vun bón

稻瘟病(dao4wen1bing4): bệnh đạo ôn

稻曲病: bệnh cuốn lá

肥水: nước phù sa

氮磷钾肥: (dan4lin2jia3fei4): đạm lân kali

插秧: Cấy mạ

分蘖: (fen1nie4): phân nhánh, đẻ nhánh

孕穗: (yun4sui4): trổ đòng,

抽穗:(chou1sui4): trổ bông

灌浆 (guan4jiang1): đòng đòng, ngậm sữa

培育: gây giống

(nie4): chồi

群体: khóm

育秧: (yu4yang1): ươm mạ

白叶枯病: bệnh khô bạch lá

扬花 (yang2hua1): phấn hoa phát tán

灌浆 (guan1jiang1): ngậm sữa, đòng đòng

灌浆结实: đòng đòng chắc

发芽 (fa1ya2): nảy mầm, đâm chồi

Feeling

Happy
うれしい

enjoyable, pleasant : vui vẻ dễ chiụ
楽しい
たのしい

lonely: cô đơn,buônf
寂しい
さびしい

sad
悲しい
かなしい

interesting; amusing :thú v ị
おもしろい

envious: ghen tỵ đố kỵ
うらやましい

ashamed; embarrassed: x ấu hổ , ngượng
恥ずかしい
はずかしい

dear , longed for
懐かしい
なつかしい

Source: tiengnhatclub

Colors

colors màu sắc

いろiro

Blue xanh da trời


あおao

red đỏ

あかaka

white trắng

しろshiro

black đen

くろkuro

green xanh lá cây

みどりmidori


orange cam
橙色
だいだいいろdaidaiiro

pink hồng
桃色
ももいろmomoiro

violet tím

むらさきmurasaki

gray x ám tro
灰色
はいいろhaiiro

yellow , amber vàng , màu hổ phách
黄色
きいろkiiro

light green xanh lá cây nhạt
黄緑
きみどりkimidori

light brown nâu nhạt
茶色
ちゃいろchairo

light blue xanh da trời nhạt
水色
みずいろmizuiro

purple đỏ tía

むらさきmurasaki
Màu xanh: 青
Màu xanh da trời: 青空色
Màu xanh lá cây: 緑色
Màu xanh nước biển: 水色
Màu xanh nõn chuối:黄緑色
Màu xanh đậm/ xanh lam: 紺色

Màu đỏ:赤
Màu đỏ son :橙色
Màu đỏ tía/ màu mận chín :赤紫色

Màu (da) cam: オレンジ色

Màu hồng:ピンク
Màu hồng đào/ màu hồng phấn: 桃色/ 淡紅色

Màu (ánh) bạc: 銀色
Màu (ánh) kim: 金色

Màu tím/ màu tía: 紫色
Màu tím than濃紫色

Màu cỏ úa: 枯草色

Màu cà phê sữa :コーヒー色

真っ白 mashiro : trắng tinh, trắng xóa
真っ黒 makkuro: đen kịt
真っ赤 makka : đỏ thẩm, đỏ bừng
真っ青 masao : xanh thẩm, xanh lè, xanh mét.

Source: tiengnhatclub