RSS

Tool

11/18/2009

Women wearing

1. 洋装 yángzhuāng:Âu phục
a. 裙子 qúnzi:Váy
2. 罩衫 zhàoshān:áo khoác,áo choàng
3. 面纱 miàn shā:mạng che mặt
4. 女士 内衣 nǚshì nèiyī: đồ lót nữ
a. 系带 jì dài:dây cài
5. 胸罩 xiōngzhào: áo ngực
6. 女 内裤 nǚ nèikù: quần lót
7. 长筒袜 chángtǒngwà: tất dài
8. 坤包 kūnbāo:bóp đầm,ví đầm
a. 带子 dàizi:quai
9. 眼镜 yǎnjìng:mắt kính
a. 眼镜 片 yǎnjìng piàn:tròng kính
10. 太阳镜 tàiyángjìng:kính mát,kính râm
11. 项链 xiàngliàn: dây chuyền
a. 珠宝 zhūbǎo:châu báu
12. 耳环 ěrhuán:bông tai
13. 手镯 shǒuzhuó:vòng tay
14. 戒指 jièzhǐ:nhẫn
15. 手套 shǒutào:bao tay,găng tay
16. 连 指 手套 lián zhǐ shǒutào:bao tay liền ngón
17. 毛线 衣 máoxiàn yī:áo len
18. 外套 wàitào:áo khoác
19. 拉链 lāliàn:phéc-mơ-tuya,khóa kéo
20. 珠宝 盒 zhūbǎo hé:hộp nữ trang

Planets

1. 星 xīng:sao,ngôi sao
2. 太阳 tàiyáng:mặt trời
3. 星系 xīng xì:hệ hành tinh
4. 小 星星 xiǎo xīngxīng:ngôi sao
5. 月亮 yuèliang:mặt trăng
6. 流星 liúxīng:sao băng
7. 火山口 huǒshān kǒu: miệng núi lửa
8. 地球 dìqiú:trái đất
9. 行星 xíngxīng:hành tinh
10. 观测 所 guāncè suǒ:trạm quan sát
11. 望远镜 wàngyuǎnjìng:kính viễn vọng
12. 宇航员 yǔháng yuán:nhà du hành vũ trụ
13. 航天飞机 hángtiānfēijī:tàu con thoi(tàu vũ trụ được thiết kế dùng lại nhiều lần)
14. 火箭 huǒjiàn:hỏa tiễn
15. 月球模块 yuèqiú mó kuài
16. 外星人 wàixīngrén: người ngoài hành tinh
17. 飞碟 fēidié:đĩa bay
18. 机器人 jīqìrén:người máy,robo
19. 太空船 tàikōng chuán:tàu vũ trụ
20. 空间站 kōngjiān zhàn:trạm không gian
1. 光 guāng:ánh sáng
2. 太阳系 tàiyángxì:hệ mặt trời
3. 银河 yínhé:ngân hà
4. 软道 ruǎn dào:quỹ đạo
5. 黑 洞 hēi dòng:lỗ đen vũ trụ
6. 辐射 fúshè:tia bức xạ
7. 伽 玛 射线 gā mǎ shèxiàn:tia gamma
8. X- 射线 shèxiàn:tia X
9. 天蚀 tiān shí:thiên thực (nhật thực,nguyệt thực)

Weather

1. 云彩 yúncǎi: mây,áng mây
2. 雨 yǔ:mưa
a. 雨滴 yǔ dī:giọt mưa
3. 伞 sǎn: cái ô,cái dù
4. 雨衣 yǔyī:áo mưa
5. 闪电 shǎndiàn:chớp
a. 雷 léi:sấm
6. 彩虹 cǎihóng:cầu vồng
7. 风 fēng:gió
8. 龙卷风 lóngjuǎnfēng:gió xoáy,gió lốc,vòi rồng
9. 温度计 wēndùjì:nhiệt kế,nhiệt biểu(dụng cụ đo nhiệt độ)
10. 雪 xuě:tuyết
a. 雪花 xuěhuā:hoa tuyết
11. 冰 bīng:băng
a. 冰柱 bīng zhù: cột băng,trụ băng
12. 雪人 xuěrén: người tuyết
13. 洪水 hóngshuǐ: lũ,nước lũ,hồng thủy
1. 热 rè:nóng
2. 冷 lěng:lạnh
3. 湿气 shī qì: độ ẩm,sự ẩm ướt
4. 薄雾 bówù:sương mù
5. 雾 , 雾 气 wù, wù qì:sương,sương mù
6. 毛毛雨 máomáoyǔ:mưa phùn
7. 阵雨 zhènyǔ: cơn mưa,trận mưa,mưa rào
8. 飓风 , 暴风 jùfēng, bàofēng:bão
9. 雨 夹 雪 yǔ jiā xuě: mưa tuyết
10. 冰雹 bīngbáo:mưa đá
11. 微风 wēifēng:gió nhẹ
12.狂风 , 阵风 kuángfēng, zhènfēng:gió lớn,cuồng phong
13. 露水 lùshuǐ: hạt sương,giọt sương
14. 霜 shuāng:sương,sương giá