RSS

Tool

11/18/2009

Cooking

1. 莴苣 wōjù:Rau diếp
2. 卷心菜 juǎnxīncài:Cải bắp
3. 玉米 yùmǐ:Ngô, bắp
4. 西红柿 xīhóngshì/番茄 fan qíe :Cà chua
5. 土豆 tǔdòu:Khoai tây
6. 红薯 hóng shǔ:Khoai lang
7. 洋葱 yángcōng:Hành tây
8. 蘑菇 mógu:Nấm
9. 大蒜 dàsuàn:Tỏi
a. 大蒜 丁香 dàsuàn dīngxiāng:Tép tỏi
10. 葱 cōng:Hành hoa
11. 胡萝卜 húluóbo:Cà rốt
12. 芹菜 qíncài:Cần tây
13. 西 兰花 xī lánhuā:Cây bông cải xanh
14. 菜花 càihuā:Súp lơ
1 . 沙拉 shā là:Sa lát
2. 辣椒 là jiāo:Ớt
3. 青椒 qīng jiāo:Ớt chuông
4. 豆 子dòu zǐ:Đậu
5. 豌豆 wān dòu:Đậu Hà Lan
6. 南瓜 nán guā:Quả bí ngô
7. 甜菜 tián cài:Củ dền
8. 萝卜 luóbo:Củ cải
9 .洋蓟 yáng jì:A ti sô
10. 茄子 qié zi:Cà tím
11. 黄瓜 huáng gua:Dưa chuột
12. 西葫芦 xī hú lu:Bí xanh
13. 芦笋 lú sǔn:Măng tây

Fruits

1. 苹果píngguǒ Quả táo
2. 苹果 核píngguǒ hé :Lõi táo
3. 苹果 瓣píngguǒ bàn:Vỏ táo
a. 籽zǐ:Hạt
4. 香蕉xiāngjiāo:Quả chuối
a. 皮pí:Vỏ
5. 桔 子jú zǐ:Quả cam
6. 桔 子 汁jú zǐ zhī:Nước cam
7. 梨lí:Quả lê
8. 桃táo:Quả đào
9. 李子lǐzi:Quả mận
10. 洋 李 脯yáng lǐ pú
11. 柠檬níngméng:Quả chanh
12. 酸 橙suān chéng:Cam chua
13. 柚子yòuzi:Quả bưởi
14. 西瓜xīguā:Dưa hấu
a. 瓜guā:Dưa
b. 外 皮wài pí:Vỏ ngoài
15. 甜 瓜tián guā:Dưa mĩ
16. 芒果mángguǒ:Xoài
17. 椰子yēzi:Dừa
18. 菠萝bōluó:Dứa
1. 葡萄pútáo:Quả nho
2. 葡萄 干pútáo gān :Nho khô
3. 果 冻 , 果酱guǒ dòng guǒjiàng:Mứt,mứt quả
4. 鳄 梨è lí:Quả bơ
5. 猕猴桃míhóutáo:Quả kiwi
6. 无花果wúhuāguǒ:Quả sung
7. 樱桃yīngtao:Quả anh đào
a. 茎 干jìng gān:Cuống,cọng
8 。 橄榄gǎnlǎn:Quả ô liu
9. 草莓cǎoméi:Quả dâu
10. 蓝 莓lán méi:Blueberry
11. 桑椹sāng shèn:Quả dâu tằm
12. 黑 莓hēi méi:Quả mâm xôi (Blackberry)

Body

1. 头发 tóufà:Tóc
2. 乳头rǔtóu: Núm vú
3. 腋窝yèwō:Nách
4. 肚脐dùqí:Rốn
5. 胳膊gēbo:Cánh tay
6. 腿tuǐ:Chân
7. 胸口xiōngkǒu:Ngực
8. 腹 部fù bù:Bụng
9. 手腕shǒuwàn:Cổ tay
10. 大腿dàtuǐ:Bắp đùi, bắp vế
11. 膝盖xīgài:Đầu gối
12. 前额qián'é:Trán
13. 鼻子bízi:Mũi
14. 下巴xiàba:Cằm
15. 喉咙hóulong:Cuống họng
16. 脖子bózi:Cổ
17. 耳垂ěrchuí:Dái tai
18. 耳朵ěrduo:Lỗ tai
19. 面颊miànjiá:Má
20. 太阳穴tàiyángxué:Thái dương
21. 睫毛jiémáo:Lông mi
22. 虹膜hóngmó:Tròng đen
23. 瞳孔tóngkǒng:Đồng tử
24. 眼皮yǎnpí:Mí mắt
25. 眼 眉yǎn méi:Lông mày
26. 嘴唇zuǐchún:Môi
27. 舌头shétou:Lưỡi
28. 手掌shǒuzhǎng:Lòng bàn tay
29. 小指xiǎozhǐ:Ngón út
30. 无名指wúmíngzhǐ:Ngón áp út
31. 中指zhōngzhǐ:Ngón giữa
32. 食指shízhǐ:Ngón trỏ
33. 拇指mǔzhǐ:Ngón cái
34. 指关节zhǐguānjié:Đốt ngón tay
35. 指甲 盖zhǐjia gài:Móng tay
36. 脚跟jiǎogēn:Gót chân
37. 足弓zúgōng:Lòng bàn chân
38. 脚 腕jiǎo wàn:Cổ chân
39. 脚趾jiǎozhǐ:Ngón chân
40. 大 脚趾dà jiǎozhǐ:Ngón chân cái
41. 肩膀jiānbǎng:Vai
42. 肩胛骨jiānjiǎgǔ:Xương bả vai
43. 胳膊 肘gēbo zhǒu:khuỷu tay
44. 腿筋tuǐ jin:Bắp đùi
45. 小腿xiǎotuǐ:Bắp chân
46. 屁股pìgu:Mông
47. 臀 部 【 屁股 】tún bù [pìgu]:Hông
48. 后面hòumian:Lưng
1. 骨头gǔtóu:Xương
2. 骨 架gǔ jià:Khung xương
a. 骨盆gǔpén:Xương chậu, khung chậu
b. 臀 部tún bù:Hông
3. 脊椎jǐzhuī:Xương sống
4. 骷髅kūlóu:Xương sọ
5. 下颌xià hé:Hàm dưới
6. 牙yá:Răng
a. 装 填zhuāng tián
b. 腔qiāng:Lỗ, hốc(Sâu răng)
7. 牙齿yáchǐ:Hàm răng
a. 齿 龈chǐ yín:Lợi
8. 胸腔xiōng qiāng:Lồng ngực
a. 肋骨lèigǔ:Xương sườn
9. 脑子nǎozi:Bộ não
10. 肺fèi:Phổi
11. 肝脏gānzàng:Gan
12. 心脏xīnzàng:Tim
13. 静脉jìngmài:Tĩnh mạch
14. 动脉dòngmài:Động mạch
15. 血液xuèyè:Máu
16. 肾脏shènzàng:Cật
17. 胃wèi:Dạ dày