RSS

Tool

11/17/2009

TỪ vựng các loài động vật

개: Chó
강아지: Chó con ,cún con
개미: Con Kiến
게: Con Cua
거미: Nhện
거위: Ngỗng
고양이: Mèo
곰: Gấu
나비: Con bướm
낙타: Lạc đà
늑대 : Chó sói
닭 : Gà
돼지 : Lợn(Heo)
말 : Ngựa
모기: Muỗi
물소 : Trâu
바퀴벌레: Gián
뱀 :Rắn
사자:Sư tử
새 :chim
소 :Bò
악어: Cá sấu
여우:Cáo
양 : Cừu
염소 ê
원숭이 : Khỉ
오리 :Vịt
쥐 : Chuột
타조 :Đà điểu
파리: Ruồi
하마:Hà mã
호랑이: Hổ
잠자리:chuồn chuồn
고춧잠자리:chuồn chuồn ớt
타조:đà điểu
너구리:chồn
다람쥐:sóc
달팽이:ốc sên
박쥐:con dơi
까마귀:con quạ
가오리:cá đuối
장어:cá dưa
갈치:cá đao
메기:cá trê
상어:cá mập
돌고래:cá voi
잉어:cá chép
금붕어:cá vàng
숭어:cá chuối(cá quả)
해마:cá ngựa
오징어:mực
문어:bạch tuộc
낙지:bạch tuộc nhỏ
불가사리:sao biển

BIỂN BÁO - THUẬT NGỮ - GIAO THÔNG

통행금지 : Cấm lưu thông

- 승용차통행금지 : Cấm ô tô con lưu thông

- 화물차통행금지 : Cấm xe chở hóa chất lưu thông

- 승합차통행금지 : Cấm xe buýt

- 2륜차 원동기장치 자전거통행금지 (Các bác giúp em cái biển này, biển đầu tiên cột thứ 5)

- 승용차 2륜차 원동기장치 자전거통행금지 (Cả cái biển này nữa ạ, biển đầu tiên cột thứ 5)

- 트랙터 및 경운기 통행금지 : Cấm xe cải tiến/ máy cày, công nông

- 우마차 통행금지 : Cấm xe ngựa

- 손수레 통행금지 : Cấm xe đẩy

- 자전거 통행금지 : Cấm xe đạp

- 진입금지 : Đường cấm

- 직진금지 : Cấm đi thẳng

- 우회전금지 : Cấm quẹo phải

- 좌회전금지 : Cấm quẹo trái

- 횡단금지 : Cấm băng ngang (hình thứ 3 từ trên xuốntg của cột đầu tiên, các bác cho em cái từ tiếng Việt đúng với, em hiểu thế mà ko biết trong tiếng Việt gọi là gì )

- 유턴금지 : Cấm quay đầu xe

- 앞지르기금지 : Cấm vượt

- 정차주차금지 Cấm dừng đỗ xe quá 5 phút

- 주차금지 : Cấm đỗ xe

- 차중량제한 : Giới hạn trọng lượng xe

- 차높이제한 : Giới hạn chiều cao xe

- 차폭제한 : Giới hạn bề rộng xe

- 차간거리확보 : Khoảng cách quy định giữa xe trước và xe sau

- 최고속도제한 : Giới hạn tốc độ tối đa

- 최저속도제한 : Giới hạn tốc độ tối thiểu

- 서행 : Chạy chậm lại

- 일시정지 :Biển báo dừng tạm thời

- 양보 : Nhường đường

- 보행자 횡단금지 : Cấm người đi bộ băng qua đường

- 보행자 보행금지 : Cấm người đi bộ

- 위험물적제 차량통행금지 : Có vật cản nguy hiểm cấm xe lưu thông
- 통행금지 : Đường cấm

- 승용차통행금지 : Cấm các loại xe bốn bánh trở lên, hay nôm na là "cấm các loại ô tô" (các bạn lưu ý là đã cấm xe con là cấm luôn cả xe tải và các loại xe 4 bánh trở lên khác)

- 화물차통행금지 : Cấm các loại xe tải

- 승합차통행금지 : Cấm xe buýt

- 우마차 통행금지 : Cấm xe kéo (xe bò, xe ngựa, xe trâu...)

- 진입금지 : Đường một chiều (cấm đi vào, đi ra vẫn được )

- 위험물적제 차량통행금지 :Cấm xe chở các loại hàng hóa có thể gây nguy hiểm (tiếng Anh là hazadous objects)

Biển báo chú ý (nguy hiểm) :
+ + 자형교차로 Đường giao nhau hình chữ thập (Ngã tư)
+ T 형교차로 Đường giao nhau hình chữ T (Ngã ba)
+ Y 형교차로 Đường giao nhau hình chữ Y
+ㅏ 자형교차로 Đường giao nhau phía bên phải
+ㅓ 자형교차로 Đường giao nhau phía bên trái
+우선도로 Đường ưu tiên
+ 우합류도로 Hợp lưu phía bên phải
+ 좌합류도로 Hợp lưu phía bên trái
+ 회전형교차로 Vòng xuyến
+ 철길건널목 Giao nhau với đường sắt
+ 우로굽은도로 Ngoặt phải nguy hiểm
+ 좌로굽은도로 Ngoặt trái nguy hiểm
+ 우좌로이중굽은도로 Đường uốn lượn bên phải (ngoằn nghèo) nguy hiểm
+ 좌우로이중굽은도로 Đường uốn lượn bên trái (ngoằn nghèo) nguy hiểm
+ 2방향통행 Đường 2 chiều
+ 오르막경상 Dốc lên nguy hiểm
+ 내리막경상 Dốc xuống nguy hiểm
+ 도로폭이 좁어짐 Đường bị thu hẹp hai bên
+ 우측차로없어짐 Đường bị thu hẹp bên phải
+ 좌측차로없어짐 Đường bị thu hẹp bên trái
+ 우측방통행 Đi về phía bên phải
+ 양측방통행 Đi cả hai phía
+ 중앙분리대시작 Bắt đầu có dải phân cách chia làn
+ 중앙분리대끝남 Kết thúc dải phân cách chia làn
+ 신호기 Giao nhau có tín hiệu đèn
+ 미끄러운도로 Đường trơn trượt
+ 강변도로 Kè vực sâu phía trước (Đường gần sông ngòi)
+ Câu này em chưa nghĩ ra :P
+ 과속방지택 Gờ giảm tốc
+ 낙석도로 Núi lở nguy hiểm
+ Câu này cũng thế :P
+ 횡단보도 Dành cho người đi bộ
+ 어린이보호 Khu vực bảo vệ trẻ em (trường học)
+ 자전거 Dành cho người đi xe đạp
+ 도로공사중 Công trường (Đang thi công)
+ 비행기 Sân bay
+ 횡풍 Gió to???
+ 터널 Hầm ngầm
+ 야생동물보호 Xuất hiện chim thú
+ 위험 Báo nguy hiểm

Tục ngữ tiếng Hàn và những câu tiếng Việt tương đương

쇠귀에 경읽기 : Nước đổ đầu vịt
개구리 올챙이 적 생각 못한다 : Lúc huy hoàng vội quên thưở hàn vi
낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다 : Tai vách mách rừng
일석이초 : Nhất cữ lưỡng tiện
싼 게 비지떡 : Tiền nào của nấy
가까운 이웃 먼 친척보다 낫다 : Bà con xa không bằng láng giếng gần
금강산도 식후경 : Trời đánh tránh bữa ăn
좋은 약은 입에 쓰다 : Thuốc đắng giả tật
아니 땐 굴뚝에 연기나랴 : Không có lửa làm sao có khói
종로에서 빰 맞고 한강에 가서 화풀이 한다 : Giận cá chém thớt
소 잃고 외양간 고친다 : Mất bò mới lo làm chuồng
발밑에 물이 차다 : Nước đến chân mới nhảy
누워서 떡먹기다 : Dễ như trở bàn tay
남에 떡이 커 보인다 : Đứng núi này trông núi nọ
칼 든 놈은 칼로 망한다 : Chơi dao có ngày đứt tay
호랑이 꿀에 가야 호랑이새끼를 잡는다 : Có vào hang cọp mới bắt được cọp
비 온 뒤에 땅이 굳어진다 : Sau cơn mưa trời lại sáng
뚝배가 보다 장맛이다 : Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
어르고 빰치기 : Vừa đánh vừa xoa
달걀로 바위 치기 : Trứng trọi đá
백번 듣는 것보다 한 번 보는 것이 낮다 : Trăm nghe không bằng mắt thấy
불운은 물려서 온다: Họa vô đơn chí
하늘에 별 따기 : Khó như hái sao trên trời
긁어 부스럼: gãi đúng tổ kiến lửa
사공이 많으면 배가 산으로 간다: lắm thấy nhiều ma
타는 불에 부채질하다:Đổ thêm dầu vào lửa
티끌 모아 태산: Kiến tha lâu đầy tổ
하룻강아지 범 무서운 줄 모른다: Điếc không sợ súng
궝 먹고 알 먹기: ăn cả giầy ăn cả bít tất
아니 땐 굴뚝에 연기나랴 : Không có lửa làm sao có khói
아닌때.....mới đúng
종로에서 빰 맞고 한강에 가서 화풀이 한다 : Giận cá chém thớt
화풀어 sao ấy chứ?

뒷물이 맊아야 아랫물이 맊다 người trên đúng mực kẻ dưới mới nghiêm ,,nhà dột từ nóc mà

원송이도 나무에서 떨어질때 있다 .sông có khúc người có lúc

바늘도둑 소도둑.Ăn cắp quen tay ,,,,không biết có sát nghĩa không nữa