Larry来找李华玩。今天我们要学两个常用语: the ball is in your court和happy hour.
LL: Hi Lihua, How's it going?
LH: 还不错,就是特别忙,一整天都在寄简历找工作。
LL: Oh yeah? How's that going?
LH: 挺烦的,不过今天终于有公司给我回电话了。
LL: That's great Li Hua, what did they say?
LH: 我当时正在上课,所以没接到,听的也是留言。
LL: Ah, it sounds like the ball is in your court now.
LH: 找工作可不是闹着玩的,什么球不球的。
LL: No, Li Hua, the ball is in your court means that it's your responsibility now to call them back.
LH: 哦,原来你是这个意思,那倒没错,the ball is in my court. 不过我心里特紧张,又想要这份工作,又害怕打电话。
LL: Why is that Lihua?
LH: 我不知道拿起电话来要怎么说。
LL: Well the important thing is to research the company before calling and remember what position you applied for.
LH: 好主意,打电话之前先要了解一下这家公司的情况。
LL: Well, the ball's in your court, so you can call them back when you feel comfortable. At least now they aren't catching you off guard.
LH: 这倒是真的,我可以做好充分准备后,再给他们回电话。不说我了,你最近工作还顺心吗?
LL: Well the boss just told me that a large client just dropped their old advertising agency, so they might go with us. Now the ball's in my court to come up with a good proposal and win them over.
LH: 太好了,你又有表现的机会了,一定要写好这个广告创意,把这个大客户争取过来。
LL: It sure is a good opportunity, but to be honest I'm pretty nervous about this. It's the first time I've gotten this much responsibility.
LH: 你一定没问题。
LL: Thanks Lihua.
LH: 对了,那家公司是做什么生意的?
LL: It's an ad for sneakers. Their sales have been down lately.
******
李华给Larry打电话,问他下班后要不要一起去酒吧。
(Ring...)
LL: Hello, Larry London speaking.
LH: Hi Larry!
LL: Oh hi Lihua, how's it going?
LH: 没什么事。就是想问你下班后要不要一起去喝点东西。
LL: You mean go to happy hour together?
LH: Happy? 跟你出去,我当然高兴了。
LL: Right, but happy hour means the hour after work when people often go out for a drink or some snacks.Usually the bar or restaurant will have some sort of discount.
LH: 哦,原来happy hour是说同事下班后一起去酒吧喝酒,而且酒吧为了促销,这段时间酒水往往比一般价格便宜。我以前好象听过这种说法。
LL: Yes, it is a pretty common phrase.
LH: 那你到底要不要跟我一起去happy hour呢?
LL: Sounds good to me.
LH: 我们去哪儿Happy hour?
LL: Wherever you want is fine with me.
LH: 我去找你怎么样?你公司附近有什么可以去happy hour的酒吧吗?
LL: There are a few places that have a happy hour, and that would be very convenient for me.
LH: 那好,一言为定。你几点钟下班?
LL: Well I get out of work at five. We can go to the place across the street where they have a happy hour. Does that sound alright to you?
LH: 没问题,那我们就在酒吧里见!
LL: Excellent. I will see you for happy hour.
LH: 我今天有重要的事情告诉你。
LL: Important news? What sort of news?
LH: 天机不可泄露。You will just have to wait until we meet at the happy hour.
LL: Oh come on, you can't call me up and tell me you have news and then leave me hanging all afternoon. We're not meeting for a happy hour until 5:00, that's a long time from now.
LH: 哈哈,我就是要调调你的胃口。
LL: It's cruel! What about the topic at least?
LH: 跟我有关。
LL: You and ....?
LH: 跟我和学校有关,我只能告诉你这么多了。
LL: Ok, that's fine. I'll see you for happy hour at five?
LH: See you then!
今天李华学了两个常用语。一个是the ball is in your court意思是现在该你采取行动了。另一个是happy hour意思是酒吧傍晚前后的减价时段,同事朋友可以一起去喝东西。
11/19/2009
11/18/2009
Math Words
I/ Geometry: Hình học
Acute angle: góc nhọn
Acute triangle: tam giác nhọn
Adjacent angle: góc kề
Adjacent side: cạnh kề
Alternate angles: các góc sole
Alternate exterior angles: các góc sole ngoài
Alternate interior angles: các góc sole trong
Angle : góc
Arbitrary: tùy ý
Area : diện tích
Axiom: tiên đề
Bases angles: các góc ở đáy
Base: chân, đáy
Bisector : đường phân giác
Center : tâm
Central angle: góc ở tâm
Centroid: trọng tâm
Circle : đường tròn , hình tròn
Circumsribed circle: đường tròn ngoại tiếp
Coincide: trùng nhau
Connect : nối
Convex angle: góc lồi
Convex: lồi
Corollary: hệ quả
Corresponding: đồng vị, tương ứng
Diagonal: đường chéo
Diameter: đường kính
Direction: phương , hướng
Distance : khoảng cách
Divide: chia ra
Drop : rơi, hạ
Equal: bằng
Equilateral triangle : tam giác đều
Equivalent: tương đương
Escribed circle: đường tròn bàng tiếp
Even : chẵn
Extension : phần kéo dài
Flat angle: góc bẹt
Height: đường cao
Hexagon: lục giác
Hypothenuse side: cạnh huyền
Inscribed circle: đường tròn nội tiếp
Inside: bên trong
Intersection : sự giao nhau
Isogonal: đẳng giác
Isosceles triangle : tam giác cân
Lemma: bổ đề
Length: chiều dài, độ dài
Line : đường thẳng
Median: trung tuyến
Meet: đồng quy
Midline: đường trung bình
Midperpendicular: đường trung trực
Midpoint : trung điểm
Note: lưu ý
Obtuse angle: góc tù
Obtuse triangle: tam giác tù
Old : lẻ
Operation: thao tác
Oriented angle: góc định hướng
Orthocenter: trực tâm
Outer angle: góc ngoài
Outside: bên ngoài
Parallel: song song
Parallelogram: hình bình hành
pedal triangle: tam giác thùy túc
Pentagon: ngũ giác
Perimeter: chu vi
Perpendicular: vuông góc
Point : điểm
Polygon: đa giác
Problem : bài tập
Projection: hình chiếu
Prove: chứng minh
Quadrilateral: tứ giác
Radius : bán kính
Ratio: tỉ số
Ray: tia
Rectangle: hình chữ nhật
Respectively: tương ứng
Rhombus: hình thoi
Right angle: góc vuông
Right triangle: tam giác vuông
Round angle : góc đầy
Scalene triangle: tam giác thường
Segment: đoạn
Side : cạnh
Side opposite angle : cạnh đối của góc
Similar triangles: các tam giác đồng dạng
Square: hình vuông
Sum: tổng
Supplemental angles : các góc bù nhau
Symmetric : đối xứng
Tan-chord angle : góc giữa tiếp tuyến và một dây tại tiếp điểm
Tangent : tiếp tuyến
Theorem : định lý
Theory: lý thuyết
Trapezoid: hình thang
Triangle : hình tam giác
Vertex : đỉnh
Vertex angle : góc ở đỉnh
Vertical angles : các góc đối đỉnh
- loci: quỹ tích
- perpendicular bisector: trung trực
- corresponding angles: các góc đồng vị
- cyclic quadrilateral: tứ giác nội tiếp
- segment (in a circle): 1 phần của đường tròn
- angles in the same segment: góc cùng chắn 1 cung
- angles in opposite segment: cặp góc đối diện trong 1 tứ giác nội tiếp
Function = Hàm Số
Range: khoảng giá trị
Domain: khoảng giá trị của x
Coordinates: toạ độ
x-intercept: giao điểm của đồ thị và trục x
y-intercept: giao điểm của đồ thị và trục y
Plot: vẽ
Sketch: vẽ phác
Simultaneous: đồng thời
exponent : số mũ
fraction: phân số
numberator: tử số
Denominator: mẫu số
Surd: căn
Gradient: hệ số a trong y=ax+b
Coeficient: hệ số
Asymptote : đường tiểm cận.
Tangent: Tiếp tuyến
Quadratic function: Hàm bậc 2
Discriminant: là denta = b^2 - 4ac
Cubic function: Hàm bậc 3
Hyperbola:Hình Hi pe bol( em không biết Tiếng Việt viết thế nào chỉ biết vẽ tn thôi)
Ellipse: Hình e-líp
Factorise the equation: nôm na là đưa về dạng thừa số.
Stretch: Kéo dãn hay co dãn vào( hữu ích khi nói về transformation of graph)
Sequence: dãy số
Serie: tổng của dãy số
Arithmetic sequence: Cấp số cộng
Differentiation: Vi phân
Derivative: Đạo hàm
Integration: Tích phân
Sphere: hình cầu
Triangle: Tam giác
Trapezium: Hình thang
Cylinder: Hình trụ
Chord: Đoạn chắn cung tròn.
Acute angle: Góc nhọn
Obtuse angle: Góc tù
Angle in a semi circle: Góc chắn nửa cung tròn
Cyclic quadrilateral: tứ giác nội tiếp 1 đg` tròn
Parallel: song song
Acute angle: góc nhọn
Acute triangle: tam giác nhọn
Adjacent angle: góc kề
Adjacent side: cạnh kề
Alternate angles: các góc sole
Alternate exterior angles: các góc sole ngoài
Alternate interior angles: các góc sole trong
Angle : góc
Arbitrary: tùy ý
Area : diện tích
Axiom: tiên đề
Bases angles: các góc ở đáy
Base: chân, đáy
Bisector : đường phân giác
Center : tâm
Central angle: góc ở tâm
Centroid: trọng tâm
Circle : đường tròn , hình tròn
Circumsribed circle: đường tròn ngoại tiếp
Coincide: trùng nhau
Connect : nối
Convex angle: góc lồi
Convex: lồi
Corollary: hệ quả
Corresponding: đồng vị, tương ứng
Diagonal: đường chéo
Diameter: đường kính
Direction: phương , hướng
Distance : khoảng cách
Divide: chia ra
Drop : rơi, hạ
Equal: bằng
Equilateral triangle : tam giác đều
Equivalent: tương đương
Escribed circle: đường tròn bàng tiếp
Even : chẵn
Extension : phần kéo dài
Flat angle: góc bẹt
Height: đường cao
Hexagon: lục giác
Hypothenuse side: cạnh huyền
Inscribed circle: đường tròn nội tiếp
Inside: bên trong
Intersection : sự giao nhau
Isogonal: đẳng giác
Isosceles triangle : tam giác cân
Lemma: bổ đề
Length: chiều dài, độ dài
Line : đường thẳng
Median: trung tuyến
Meet: đồng quy
Midline: đường trung bình
Midperpendicular: đường trung trực
Midpoint : trung điểm
Note: lưu ý
Obtuse angle: góc tù
Obtuse triangle: tam giác tù
Old : lẻ
Operation: thao tác
Oriented angle: góc định hướng
Orthocenter: trực tâm
Outer angle: góc ngoài
Outside: bên ngoài
Parallel: song song
Parallelogram: hình bình hành
pedal triangle: tam giác thùy túc
Pentagon: ngũ giác
Perimeter: chu vi
Perpendicular: vuông góc
Point : điểm
Polygon: đa giác
Problem : bài tập
Projection: hình chiếu
Prove: chứng minh
Quadrilateral: tứ giác
Radius : bán kính
Ratio: tỉ số
Ray: tia
Rectangle: hình chữ nhật
Respectively: tương ứng
Rhombus: hình thoi
Right angle: góc vuông
Right triangle: tam giác vuông
Round angle : góc đầy
Scalene triangle: tam giác thường
Segment: đoạn
Side : cạnh
Side opposite angle : cạnh đối của góc
Similar triangles: các tam giác đồng dạng
Square: hình vuông
Sum: tổng
Supplemental angles : các góc bù nhau
Symmetric : đối xứng
Tan-chord angle : góc giữa tiếp tuyến và một dây tại tiếp điểm
Tangent : tiếp tuyến
Theorem : định lý
Theory: lý thuyết
Trapezoid: hình thang
Triangle : hình tam giác
Vertex : đỉnh
Vertex angle : góc ở đỉnh
Vertical angles : các góc đối đỉnh
- loci: quỹ tích
- perpendicular bisector: trung trực
- corresponding angles: các góc đồng vị
- cyclic quadrilateral: tứ giác nội tiếp
- segment (in a circle): 1 phần của đường tròn
- angles in the same segment: góc cùng chắn 1 cung
- angles in opposite segment: cặp góc đối diện trong 1 tứ giác nội tiếp
Function = Hàm Số
Range: khoảng giá trị
Domain: khoảng giá trị của x
Coordinates: toạ độ
x-intercept: giao điểm của đồ thị và trục x
y-intercept: giao điểm của đồ thị và trục y
Plot: vẽ
Sketch: vẽ phác
Simultaneous: đồng thời
exponent : số mũ
fraction: phân số
numberator: tử số
Denominator: mẫu số
Surd: căn
Gradient: hệ số a trong y=ax+b
Coeficient: hệ số
Asymptote : đường tiểm cận.
Tangent: Tiếp tuyến
Quadratic function: Hàm bậc 2
Discriminant: là denta = b^2 - 4ac
Cubic function: Hàm bậc 3
Hyperbola:Hình Hi pe bol( em không biết Tiếng Việt viết thế nào chỉ biết vẽ tn thôi)
Ellipse: Hình e-líp
Factorise the equation: nôm na là đưa về dạng thừa số.
Stretch: Kéo dãn hay co dãn vào( hữu ích khi nói về transformation of graph)
Sequence: dãy số
Serie: tổng của dãy số
Arithmetic sequence: Cấp số cộng
Differentiation: Vi phân
Derivative: Đạo hàm
Integration: Tích phân
Sphere: hình cầu
Triangle: Tam giác
Trapezium: Hình thang
Cylinder: Hình trụ
Chord: Đoạn chắn cung tròn.
Acute angle: Góc nhọn
Obtuse angle: Góc tù
Angle in a semi circle: Góc chắn nửa cung tròn
Cyclic quadrilateral: tứ giác nội tiếp 1 đg` tròn
Parallel: song song
Labels:
english vocabulary
Biển báo
NO LTTERING cấm xả rác
NO ADMISSION cấm vào
NO SMOKING cấm hút thuốc
STEP UP coi chừng bước lên bậc thềm
STEP DOWN coi chừng bước xuống bậc thềm
BEWARE OF DOG coi chừng chó dữ
KEEP OFF THE GRASS đừng đi trên cỏ
ENTRANCE lối vào
EXIT lối ra
PUSH đẩy vào
PULL kéo ra
DANGER nguy hiểm
EMERGENCY EXIT lối ra khi nguy cấp
FIRE ESCAPE lối ra khi có hỏa hoạn
FIRE ALAM hệ thống báo cháy
EXACT FARE ONLY dấu hiệu ở cửa lên xe buýt cho biết hành khách phải trả đúng số tiền, tài xế sẽ không thối tiền
OUT OF ODER bị hư, không hoạt động
PLEASE HAND IN YOUR KEY AT THE DESK xin gửi chìa khóa ở quầy tiếp tân.
STANDING ROOM ONLY chỉ còn chỗ đứng
SOLD OUT đã bán hết
SALES OFF: giảm giá
DISCOUNT 10%: giảm 10% (^^)
Trả Lời Với Trích Dẫn
NO ADMISSION cấm vào
NO SMOKING cấm hút thuốc
STEP UP coi chừng bước lên bậc thềm
STEP DOWN coi chừng bước xuống bậc thềm
BEWARE OF DOG coi chừng chó dữ
KEEP OFF THE GRASS đừng đi trên cỏ
ENTRANCE lối vào
EXIT lối ra
PUSH đẩy vào
PULL kéo ra
DANGER nguy hiểm
EMERGENCY EXIT lối ra khi nguy cấp
FIRE ESCAPE lối ra khi có hỏa hoạn
FIRE ALAM hệ thống báo cháy
EXACT FARE ONLY dấu hiệu ở cửa lên xe buýt cho biết hành khách phải trả đúng số tiền, tài xế sẽ không thối tiền
OUT OF ODER bị hư, không hoạt động
PLEASE HAND IN YOUR KEY AT THE DESK xin gửi chìa khóa ở quầy tiếp tân.
STANDING ROOM ONLY chỉ còn chỗ đứng
SOLD OUT đã bán hết
SALES OFF: giảm giá
DISCOUNT 10%: giảm 10% (^^)
Trả Lời Với Trích Dẫn
Labels:
english vocabulary
