RSS

Tool

11/18/2009

Từ trong xây dựng

請負業者(うけおいぎょうしゃ):Contractor; Nhà thầu
元請業者(もとうけぎょうしゃ):Main contractor; Thầu chính
下請業者(したうけぎょうしゃ):Sub Contractor; Thầu phụ
土地収用、補償(とちしゅよう、ほしょう): Land Clearance & Compensation; giải phóng mặt bằng và đền bù
建設工事開札録: Minutes of opening building proposal for construction: Hồ sơ mở thầu cho xây dựng
立法メットル、㎥(りゅうべい)
平方メットル、㎡(へいべい)
借地契約(しゃくちけいやく): Hợp đồng thuê đất

Từ về các Bộ, ngành

交通運輸省(うんゆしょう):Bộ Giao thông vận tải

The Ministry of Transport.
建設省(けんせつしょう):Bộ xây dựng
Ministry of Construction
財務省(ざいむしょう):Bộ tài chính
Ministry of Finance
商業省(しょうぎょうしょう):Bộ Thương Mại
Ministry of Trade
司法省(しほうしょう):Bộ tư pháp
Ministry of Justice
外務省(がいむしょう):Bộ ngoại giao
Ministry of Foreign Affairs
国防省(こくぼうしょう):Bộ quốc phòng
Ministry of Defence
文化情報省(ぶんかじょうほう):Bộ văn hóa thông tin
Ministry of culture and information
工業省(こうぎょう):Bộ công nghiệp
Ministry of Industry
計画投資省(けいかくとうし):Bộ kế hoạch và Đầu tư
Ministry of Planning and Investment
科学技術省(かがくぎじゅつ):Bộ khoa học và công nghệ
Ministry of Science, Technology
保健省(ほけんしょう):Bộ Y tế
Ministry of Health
Ha Noi People’s Committee:UBND TP Hà nội
ハノイ人民委員会(ハノイじんみんいいんかい)
A Commune:Xã A
ハイボイ村(Aむら)
B District:Huyện B
B県(区)(B けん)
Ministry of Labor, War Invalids and Social Welfare:Bộ lao động, thương binh và Xã hội
労働疾病兵社会問題省(ろうどうしっぺいへいしゃかいもんだい)
Ministry of Agriculture and Rural Development:Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
農業農村開発省(のうぎょうのうそんかいはつ)
Ministry of Education and Training:Bộ GD&ĐT
教育訓練省(きょういくくんれん)
Ministry of Post and Telecommunications of Socialist Republic of VietNam:
ベトナム社会主義共和国 郵政通信省(しゃかいしゅぎきょうわこくゆうせいつうしん):Bộ bưu chính viễn thông Việt Nam
首相特使(しゅしょうとくし):Đặc phái viên của Thủ tướng, The Prime Minister's personal envoy
ハノイ市当局:Ha Noi Authorities; Cơ quan có thẩm quyền thành phố Hà Nội
政府調査会(せいふちょうさかい):Ban Thanh tra Chính phủ
調査団:Đoàn thanh tra

電車に乗りましょう

窓側(まどがわ):Phía cửa sổ
通路側(つうろがわ):Phía lối đi (giữa hai hàng ghế)
乗車券(じょうしゃけん):Vé tàu
下り電車(くだりでんしゃ):Tàu đi xuống
中央から(特に東京)地方に向かう電車、là tàu đi từ thành phố lớn hướng về các vùng or địa phương.
<例>青森方面行き:
上り電車(のぼりでんしゃ):Tàu đi lên (thành phố lớn)
地方(ちほう):Vùng, miền, địa phương
方面(ほうめん):Miền, phía
東京方面行き:
列車(れっしゃ):Tàu hỏa, xe lửa
特急(とっきゅう):Tàu tốc hành
時刻(じこく):thời gian, thời khắc
列車の時刻を調べる:Tra giờ tàu
東京発横浜行き(とうきょうはつよこはまゆき):Xuất phát từ Tokyo đi Yokohama
私鉄(してつ):Đường sắt tư nhân
座席(ざせき)を指定する(してい):Chỉ định chỗ ngồi
指定席(していせき):Chỗ ngồi chỉ định
自由席(じゆうせき):Chỗ ngồi tự do
回数券(かいすうけん):Tập vé
<例>バスの回数券:Tập vé xe buýt
定期券(ていきけん):Vé tháng
特急券(とっきゅうけん):Vé tàu tốc hành
改札口(かいさつぐち)を通る(とおる):Cửa soát vé
片道切符(かたみちきっぷ):Vé một chiều
往復切符(おうふくきっぷ):Vé khứ hồi
特急料金(とっきゅうりょうきん):
車掌(しゃしょう):Người bán vé
払い戻す(はらいもどす):hoàn lại, trả lại (tiền vay mượn, tiền tri trước…)
優先席(ゆうせんせき):chỗ ưu tiên
体の不自由な人:Người tật nguyền về thể xác
お年寄り/老人に席をゆずる:Nhường (chỗ…) cho người già
年寄り(としより):Người già
白線(はくせん)/黄色い線(きいろいせん)の内側(うちがわ)に下がる:Đứng lùi vào phía trong vạch vàng hay vạch trắng
外側(そとがわ):Phía ngoài
がらがら:
-Trống không, trống trải, trống rỗng, vắng tanh
-ồn ào, huyên náo, khàn khàn
満員電車で通勤する:Đi làm bằng xe điện chật ních người
乗車する(じょうしゃ): lên tàu <--> 下車する(げしゃ):Xuống tàu
定刻(ていこく)に発車する(はっしゃ):Rời nhà ga đúng giờ
始発電車(しはつでんしゃ): Chuyến tàu đầu tiên <-->終電(しゅうでん):Chuyến tàu cuối cùng
始発駅(しはつえき)から乗る:Lên tàu ở điểm đầu tiên <--> 終点(しゅうてん)で降りる:Xuống ở điểm cuối cùng
通過する(つうか):Vượt qua, đi qua (không dừng ở ga nào đó)
各駅停車(かくえきていしゃ):Tàu địa phương (là tàu dừng ở các ga)
乗り換える(のりかえる):Đổi tàu
乗り越す(のりこす):Đi vượt qua (nhà gà…)
乗り遅れる(のりおくれる):Lỡ, nhỡ (tàu, xe…)
乗り過ごす(のりすごす)= 乗り越す
控える(ひかえる):Hạn chế, kiềm chế
携帯電話の使用を控える:Hạn chế việc sử dụng điện thoại di động
電車がゆれる:rung, lắc lư, đu đưa.