RSS

Tool

11/18/2009

Internet

パソコン máy tính
プリンター in ra
モニター hiển thị
ディスプレイ hiển thị
ウインドウ windows
マウス chuột
画面 màn hình
パソコンを起動する khởi động máy
パソコンを再起動する khởi động lại máy
終了する tắt máy
インターネットに接続する kết nối mạng
ホームページ trang nhà, homepage
ダウンロードを開始する bắt đầu download
ダウンロードを完了する kết thúc download
パソコンのシステムを更新する update hệ thống điều khiển của máy tính
受信する nhận
送信する gửi
新規作成する tạo một message mới
削除する xóa
添付ファイル file đính kèm
検索 tra cứu
送信者の(メール)アドレスを登録する lưu địa chỉ mail của người gửi vào hộp thư đến
下書きをする viết nháp
改行する mở một cửa sổ mới
記号を入れる chèn kí hiệu
図を拡大する phóng to hình
縮小する thu nhỏ

Auto

ワイパー cần gạt nước
バックミラー gương chiếu hậu trong xe
フロントガラス kính chắn gió
トランク thân xe
キー chìa khóa xe
ハンドル bánh lái, vô lăng
タイヤ lốp xe
サイドミラー kính chiếu hậu hai bên hông xe
ライト đèn pha phía trước
助手席(じょしゅせき) ghế lái
運転免許証(うんてんめんきょしょう) bằng lái xe
シートベルト đai thắt an toàn
ブレーキ phanh
アクセル ga
エンジン động cơ
四輪駆動車 xe hai cầu
車輪 bánh xe
インテリア nội thất
エンジンオイル dầu nhớt
潤滑油 dầu nhờn
燃費のいい車 xe ít hao xăng
ディーゼルエンジン động cơ diesl
原付自転車 xe ga
スクーター xe ga
速度計 đồng hồ km
エンブレム mặt nạ xe
スポーク nan hoa
泥よけ chắn bùn
ナンバープレート biển số
ハンドブレーキ phanh tay
フットブレーキ phanh chân
ディスクブレーキ phanh đĩa
ドラムブレーキ phanh thường
ギアを入れる cài số
ギアを戻す lùi số
スタンド chân chống
スターター đề
タイヤに空気を入れる bơm xe
パンクを修理する vá xe
タイヤのチューブ săm

Food and cooking

ぜんざい:chè
あげはるまき:chả giò
なまはるまき:gỏi cuốn
おこわ: xôi
せきはん:xôi đỏ    
おかゆ:cháo
なべもの:lẩu
やきなべ:lẩu dê
にくまん:bánh bao
はるまきのかわ:bánh tráng
ちまき:bánh chưng
おこげ:cơm đập
きゅうにくうどん:phở bò
とりうどん:phở gà
やきそば:mì xào
ラーメン:mì ăn liền
はとめまるやき;bồ câu quay
かえるばたやき:ếch chiên bơ
まるあげかに:cua rang muối
まるむしかに:cua hấp
えびちくわ:chạo tôm
にこみさかな:cá kho tộ
まるやきらいぎょ:cá lóc nướng
やきさかな:cá nướng
やきにき:thịt nướng
やさいいため:rau xào
めだまやき:trứng ốp la
ゆでたまご:trứng luộc
あげはるまき:chả giò (Từ này TN không sure lắm)
やぎなべ:lẩu dê
ぎゅうにくうどん:phở bò
やきにく:thịt nướng
くしんさい おひたし rau muống luộc
くれそん おひたし rau cải xoong luộc
あたりめ mực khô nướng
やきぎょざ há cảo rán
もやし いため giá xào
とりからあげ thịt gà rán
おこのみ やき bánh xèo
ゴーイクオン: gỏi cuốn
ネムザーン: nem rán (chắc nó là nem nướngở miền Nam)
チャーヨー: chả giò
チャーゾーゼー: chả giò rế
ネムチュア クオーン: nem chua cuốn
ゴーイドゥードゥー: gỏi đu đủ
ゴーイ ゴーセン: gỏi ngó sen
バインクオーン: bánh cuốn
ボービア: bò bía
ゴーイガー: gỏi gà
ゴーイ トーム: gỏi tôm
ゴーイ カー: gỏi cá
トムカン ヌオン: tôm càng nướng
ガック トーム: gạch tôm
ゲ ハップ: ghẹ hấp
トムスーハップ ヌオックズーア: tôm sú hấp nước dừa
クア ザンメー: cua rang me
クアロッ チエン: cua lột chiên
Pumpkin,squash bí
パンプキン
唐茄子
とうなす(tounasu)

南瓜
なんか
かぼちゃ kabachya

Tomato
トマト
赤茄子
あかなす akanasu

Carrot
胡蘿蔔
こらふ korahu

Eggplant cà tím
茄子
なす nasu

Cabbage c ải b ắp
玉菜
たまな tamana

Potato
ポテト
薯 ( いも) imo
藷 ( いも) imo
芋 (いも) imo

Cauliflower hoa lơ
カリフラワー
花野菜 (はなやさい) hanayasai
花椰菜 (はなやさい)

Lettuce xà lách
レタス retasu
萵苣
ちさ chisa
ちしゃ chisya
1.ねぎ:hành

2.いもさと:khoai tây

3.きのこ:nấm

4.しょうが:gừng

5.ガーリック:tỏi

6.にんじん:cà rốt

7.だいこん:củ cải Nhật

8.たけのこ:măng

9.アスバラガス:măng Nhật

10.たまねぎ:hành tây

11.ながいも:củ từ, khoai mỡ

12.しそ:tía tô

13.かぶ:củ cải tròn
1)野菜類:Loại rau

ほうれん草:Cải bó sôi, rau bina
白菜(はくさい):Cải thảo
キャベツ:Bắp sú (cải nồi)
胡瓜(きゅうり):Dưa chuột
もやし:Giá
ピーマン:Ớt chuông (ớt Đà lạt)
さやえんどう:Đậu hòa lan
さやいんげん:Đậu cuve
瓜(うり):Dưa leo
春菊(すんぎく): Rau tần ô
パセリ:Ngò tây
オクラ:Đậu bắp
からし菜(な):Cải ngọt
高菜(たかな):Cải đắng (dùng muối dưa)
にがうり:Khổ qua
たで:Rau răm
バリダマノキのは:Rau ngót
どくだみ:Rau diếp cá
レモングラス:Cây xả

2)ねぎ類:Loại hành

ふとねぎ:Hành Ba ro
ほそねぎ:Hành lá
にんにく:Tỏi
ニラ:Hẹ
らっきょう:Củ kiệu

3)芋、茎類:Loại khoai, củ

とろろ芋:Khoai mỡ trắng
乾燥しなちく:Măng khô
さつまいも:Khoai lang
さといも:Khoai môn
じゃがいも:Khoai tây
かぼちゃ:Trái bí đỏ
ザーサイ:Củ su hào
蓮根:Củ sen
蓮の実:Hạt sen
蓮の茎:Ngó sen